Cách dùng "这明摆着将来是前途无量" (zhè míng bǎi zhe jiāng lái shì qián tú wú liàng) trong hội thoại tiếng Trung
这明摆着将来是前途无量
Tiền đồ sau này ắt sẽ vô cùng rộng mở.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:04
nǐ你
kàn看
zhè这
ge个
biàn变
huà化
duō多
dà大
ya呀
“cậu xem cô ấy thay đổi nhiều chưa kìa.”
LINE 0216:06
PLAYING SCENEzhè这
míng明
bǎi摆
zhe着
jiāng将
lái来
shì是
qián前
tú途
wú无
liàng量
“Tiền đồ sau này ắt sẽ vô cùng rộng mở.”
LINE 0316:10
wǒ我
gāng刚
cái才
zhēn真
zǒu走
dào到
gēn跟
qián前
“Vừa nãy tôi đi đến gần cô ấy”
Show Information