Cách dùng "是他给牧泷下了言灵" (shì tā gěi mù lóng xià le yán líng) trong hội thoại tiếng Trung
是他给牧泷下了言灵
Hắn thi triển Ngôn Linh với Mục Lung.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
4:17
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 阿芜 - 是他 | - ā wú - shì tā | - A Vu. - Là hắn. |
| 2▶ | 是他给牧泷下了言灵 | shì tā gěi mù lóng xià le yán líng | Hắn thi triển Ngôn Linh với Mục Lung. |
| 3 | 他早已与九婴合作 | tā zǎo yǐ yǔ jiǔ yīng hé zuò | Hắn đã cấu kết với Cửu Anh từ lâu, |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s
wǒ méi yǒu bèi kùn zài shí jiān huí sù lǐTa không bị kẹt trong dòng thời gian quay ngược,

HSK 5
0:03s
shì wǒ zhǔ dòng xuǎn zé yī cì cì zhòng láichính ta chủ động quay lại hết lần này đến lần khác

HSK 7
0:03s
jì líng yào shā nǐ kuài gēn wǒ zǒu xiǎo mèi hú shuō shén me ne ?Ký Linh định giết tỷ, mau theo ta! Tiểu muội, nói nhảm gì thế?

HSK 4
0:03s
dōu yǎn zhēng zhēng kàn zhe jiě jiě … jiě jiě … sǐ zài nǐ de shǒu lǐta đều trơ mắt nhìn tỷ tỷ… Tỷ tỷ! …chết trong tay huynh.

HSK 7
0:03s
wǒ yī cì cì rěn shòu zhè cì gǔ zhuī xīn zhī tòngHết lần này đến lần khác ta chịu nỗi đau thấu tâm can

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me nà me xiāng xìn nǐmuội có biết tại sao ta lại tin muội đến thế,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s










