Cách dùng "毕竟是我的头号书粉 我得对她负责任" (bì jìng shì wǒ de tóu hào shū fěn wǒ dé duì tā fù zé rèn) trong hội thoại tiếng Trung
毕竟是我的头号书粉 我得对她负责任
Cô ấy là fan số một của tôi. Tôi có trách nhiệm với cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:19
yào要
zhēn真
nà那
yàng样
wǒ我
dé得
gēn跟
tā她
bà爸
liáo聊
yī一
liáo聊
le了
“Nếu vậy, tôi cần nói chuyện với ông ấy.”
LINE 0222:22
PLAYING SCENEbì jìng shì wǒ de tóu hào shū fěn wǒ dé duì tā fù zé rèn
毕竟是我的头号书粉 我得对她负责任
“Cô ấy là fan số một của tôi. Tôi có trách nhiệm với cô ấy.”
LINE 0322:24
hái还
méi没
yǒu有
lián联
xì系
guò过
“Tôi chưa liên lạc với cô ấy.”
Show Information