Cách dùng "那是他经验丰富 没有让你发现而已" (nà shì tā jīng yàn fēng fù méi yǒu ràng nǐ fā xiàn ér yǐ) trong hội thoại tiếng Trung

shìjīngyànfēng méiyǒuràngxiànér

Là vì anh ấy có kinh nghiệm, nên giấu em được thôi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:29
dōu
méi
yǒu
chū
xiàn
guò
zhè
yàng
de
shì
qíng

Chưa bao giờ xảy ra chuyện như vậy.

LINE 0215:32
PLAYING SCENE
nà shì tā jīng yàn fēng fù méi yǒu ràng nǐ fā xiàn ér yǐ

那是他经验丰富 没有让你发现而已

Là vì anh ấy có kinh nghiệm, nên giấu em được thôi.

LINE 0315:35
gāng
gāng
ge
hái
bào
liào
le

Mimi vừa tung ra một quả bom đấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp15:32
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 10 of 10)
让我和我妈这么地痛苦和难堪
HSK 7
0:03s
ràng wǒ hé wǒ mā zhè me dì tòng kǔ hé nán kānCô ta gây cho chúng em bao nhiêu đau khổ và tủi nhục.
我又好喜欢她的衣服
HSK 3
0:03s
wǒ yòu hǎo xǐ huān tā de yī fúEm lại thực sự mê những bộ quần áo của cô ta.