Cách dùng "如果还在你那儿 你应该要还给我" (rú guǒ hái zài nǐ nà ér nǐ yīng gāi yào huán gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
如果还在你那儿 你应该要还给我
Nếu anh vẫn còn giữ, anh phải trả lại.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:43
zhè ge xiàng mù suǒ yǒu de zī liào bǎn quán dōu guī chén xīng suǒ yǒu
这个项目所有的资料版权 都归茞星所有
“Bản quyền toàn bộ tài liệu dự án đều thuộc về Chenxing.”
LINE 0203:47
PLAYING SCENErú guǒ hái zài nǐ nà ér nǐ yīng gāi yào huán gěi wǒ
如果还在你那儿 你应该要还给我
“Nếu anh vẫn còn giữ, anh phải trả lại.”
LINE 0303:50
dāng rán nǐ yě kě yǐ shuō nǐ zhǎo bú dào le
当然你也可以说 你找不到了
“Tất nhiên, anh cũng có thể nói là anh đã làm mất rồi.”
Show Information