Cách dùng "我不同意我女儿 继续在这儿上班" (wǒ bù tóng yì wǒ nǚ ér jì xù zài zhè ér shàng bān) trong hội thoại tiếng Trung
我不同意我女儿 继续在这儿上班
Tôi không cho phép con gái tôi tiếp tục làm việc ở đây.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:59
wǒ我
hái还
gēn跟
nǐ你
shuō说
“Để tôi nói cho bà biết.”
LINE 0212:01
PLAYING SCENEwǒ bù tóng yì wǒ nǚ ér jì xù zài zhè ér shàng bān
我不同意我女儿 继续在这儿上班
“Tôi không cho phép con gái tôi tiếp tục làm việc ở đây.”
LINE 0312:05
nà qǐng nín xiān qù xún wèn yī xià nín nǚ ér de yì jiàn
那请您先去询问一下 您女儿的意见
“Vậy thì xin hãy hỏi ý kiến của con gái ông.”
Show Information