Cách dùng "掌珠她是二十二岁 她不是十二岁" (zhǎng zhū tā shì èr shí èr suì tā bú shì shí èr suì) trong hội thoại tiếng Trung
掌珠她是二十二岁 她不是十二岁
Zhangzhu đã hai mươi hai tuổi. Không phải mười hai tuổi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:47
wǒ我
bù不
rèn认
wéi为
gāng刚
cái才
nà那
fān番
huà话
yǒu有
shén什
me么
wèn问
tí题
“Tôi không thấy có gì sai cả.”
LINE 0211:50
PLAYING SCENEzhǎng zhū tā shì èr shí èr suì tā bú shì shí èr suì
掌珠她是二十二岁 她不是十二岁
“Zhangzhu đã hai mươi hai tuổi. Không phải mười hai tuổi.”
LINE 0311:53
tā shì nín nǚ ér kě tā xiàn zài gèng shì yí gè
她是您女儿 可她现在更是一个
“Cô ấy là con gái ông. Nhưng cô ấy cũng là”
Show Information