Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "都是被你害死的" (dōu shì bèi nǐ hài sǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

都是被你害死的

dōu shì bèi nǐ hài sǐ de

Tất cả là tại cô hại chết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
44:23
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1Mẹ.
2都是被你害死的dōu shì bèi nǐ hài sǐ deTất cả là tại cô hại chết.
3都是被你害死的dōu shì bèi nǐ hài sǐ deTất cả là tại cô hại chết.

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 2 of 5)
可你有真的关心过他的感受吗
HSK 4
0:03s
kě nǐ yǒu zhēn de guān xīn guò tā de gǎn shòu manhưng em thực sự quan tâm đến cảm nhận của nó không?
他因为你那些乱七八糟的事
HSK 7
0:03s
tā yīn wèi nǐ nà xiē luàn qī bā zāo de shìVì mớ chuyện rắc rối của em,
承受了多少的压力和委屈 你知道吗
HSK 6
0:03s
chéng shòu le duō shǎo de yā lì hé wěi qū nǐ zhī dào maem có biết nó phải chịu biết bao áp lực cùng tủi thân không?
他很不开心 可是又没有办法反驳
HSK 7
0:03s
tā hěn bù kāi xīn kě shì yòu méi yǒu bàn fǎ fǎn bóNó buồn lắm, nhưng nó không có cách nào phản bác.
这些他全部都自己默默承受了
HSK 6
0:03s
zhè xiē tā quán bù dōu zì jǐ mò mò chéng shòu leNó âm thầm chịu đựng tất cả một mình.
笼子我真的锁了 你们不能冤枉我啊
HSK 7
0:03s
lóng zi wǒ zhēn de suǒ le nǐ men bù néng yuān wǎng wǒ aem thực sự đã khóa lồng rồi, hai người không thể đổ oan cho em được.
永远都是被辜负的那一个
HSK 7
0:03s
yǒng yuǎn dōu shì bèi gū fù de nà yí gèlúc nào cũng là người bị phụ bạc.
这一切难道你一点责任都没有吗
HSK 4
0:03s
zhè yī qiè nán dào nǐ yì diǎn zé rèn dōu méi yǒu malẽ nào em không có chút trách nhiệm nào trong những chuyện đó sao?
你不敢接受 你的生活是被你自己搞砸的
HSK 7
0:03s
nǐ bù gǎn jiē shòu nǐ de shēng huó shì bèi nǐ zì jǐ gǎo zá deEm không dám thừa nhận cuộc sống của em bị chính em phá hỏng.
你刚刚甚至不惜要把错误 推到我身上
HSK 7
0:03s
nǐ gāng gāng shèn zhì bù xī yào bǎ cuò wù tuī dào wǒ shēn shàngthậm chí vừa rồi em còn không ngần ngại đổ lỗi cho anh
但凡能够让他心里好受一点
HSK 7
0:03s
dàn fán néng gòu ràng tā xīn lǐ hǎo shòu yì diǎnchẳng phải người làm mẹ như em
可你居然关注的 还是有没有冤枉你
HSK 7
0:03s
kě nǐ jū rán guān zhù de hái shì yǒu méi yǒu yuān wǎng nǐNhưng điều mà em quan tâm vẫn là em có bị đổ oan hay không.
我妈文化低 看不懂药名
HSK 4
0:03s
wǒ mā wén huà dī kàn bù dǒng yào míngMẹ tôi học vấn thấp, không hiểu tên thuốc,
结果呢 她妈妈突然间发疯 纵火
HSK 4
0:03s
jié guǒ ne tā mā mā tū rán jiān fā fēng zòng huǒai ngờ mẹ cô ấy bỗng phát điên phóng hỏa,
把她给毁了 太可惜了
HSK 7
0:03s
bǎ tā gěi huǐ le tài kě xī lehủy hoại cuộc đời cô ấy. Tội nghiệp lắm.
他怎么可能对她有特殊目的呢
HSK 5
0:03s
tā zěn me kě néng duì tā yǒu tè shū mù dì neSao cậu ấy có ý đồ gì với cô ấy được?
以后千万不能犯同样错误
HSK 6
0:03s
yǐ hòu qiān wàn bù néng fàn tóng yàng cuò wùsau này tuyệt đối không được phạm sai lầm tương tự.
那妈妈送你吧 不用 我不用你送
HSK 3
0:03s
nà mā mā sòng nǐ ba bù yòng wǒ bù yòng nǐ sòngMẹ đưa con đi nhé. Không cần, con không cần mẹ đưa,
应该的 应该的 好了 走吧
HSK 3
0:03s
yīng gāi de yīng gāi de hǎo le zǒu baViệc nên làm mà. Được rồi, đi thôi.
但凡能够让他心里好过一点
HSK 4
0:03s
dàn fán néng gòu ràng tā xīn lǐ hǎo guò yì diǎn[chẳng phải người làm mẹ như em]