Cách dùng "都是被你害死的" (dōu shì bèi nǐ hài sǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

dōushìbèihàide

Tất cả là tại cô hại chết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
44:23
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1Mẹ.
2都是被你害死的dōu shì bèi nǐ hài sǐ deTất cả là tại cô hại chết.
3都是被你害死的dōu shì bèi nǐ hài sǐ deTất cả là tại cô hại chết.

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 4 of 5)
其实说白了就是洗脑嘛
HSK 6
0:03s
qí shí shuō bái le jiù shì xǐ nǎo maThực ra nói trắng ra thì là tẩy não thôi.

就算这个罗梁啊 真是先生
HSK 7
0:03s
jiù suàn zhè ge luó liáng a zhēn shì xiān shēngcho dù La Lương thật sự là Tiên Sinh

她没那么容易被洗脑啊
HSK 3
0:03s
tā méi nà me róng yì bèi xǐ nǎo aCô ấy không dễ bị tẩy não như vậy đâu.

不应该都保持一个特定的规律吗
HSK 6
0:03s
bù yīng gāi dōu bǎo chí yí gè tè dìng de guī lǜ machẳng phải thường giữ một quy luật nhất định sao?

挺无聊的 没什么挑战
HSK 5
0:03s
tǐng wú liáo de méi shén me tiǎo zhànkhá buồn chán, chẳng có thử thách gì.

这个阿姨对乔子珊真是太好了
HSK 7
0:03s
zhè ge ā yí duì qiáo zi shān zhēn shì tài hǎo leBà cô này thật sự tốt với Kiều Tử San,

连亲妈都未必能照顾成这样
HSK 6
0:03s
lián qīn mā dōu wèi bì néng zhào gù chéng zhè yàngđến mẹ ruột còn chưa chắc chăm sóc được như vậy.

喂 颜老师 丁总这边情况紧急 需要马上手术
HSK 7
0:03s
wèi yán lǎo shī dīng zǒng zhè biān qíng kuàng jǐn jí xū yào mǎ shàng shǒu shùA lô. Cô Nhan tình hình phía sếp Đinh rất khẩn cấp, cần phẫu thuật ngay lập tức.

不行 颜小姐 医生专门嘱咐过了
HSK 7
0:03s
bù xíng yán xiǎo jiě yī shēng zhuān mén zhǔ fù guò leKhông được đâu, cô Nhan. Bác sĩ đã dặn dò rất kĩ,

万一术中出现任何状况 还是需要您再签字的
HSK 5
0:03s
wàn yī shù zhōng chū xiàn rèn hé zhuàng kuàng hái shì xū yào nín zài qiān zì denhỡ như ca phẫu thuật xảy ra sự cố thì vẫn cần thêm chữ ký của cô.

你去哪里了 怎么不跟我说一声
HSK 3
0:03s
nǐ qù nǎ lǐ le zěn me bù gēn wǒ shuō yī shēngĐi đâu đấy, sao chẳng bảo với anh một tiếng?

我一直在想 我到底该怎么来跟你说
HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí zài xiǎng wǒ dào dǐ gāi zěn me lái gēn nǐ shuōem đã luôn suy nghĩ xem mình nên nói với anh thế nào,

我救他当然不是因为我爱他 那是因为什么
HSK 5
0:03s
wǒ jiù tā dāng rán bú shì yīn wèi wǒ ài tā nà shì yīn wèi shén meEm cứu ông ta chắc chắn không phải vì còn yêu ông ta. - Vậy thì vì cái gì? - Là vì...

被他剥光衣服也不反抗
HSK 7
0:03s
bèi tā bō guāng yī fú yě bù fǎn kàngdù có bị ông ta lột sạch quần áo cũng chẳng biết phản kháng,

我不爱他 你知道的
HSK 1
0:03s
wǒ bù ài tā nǐ zhī dào deEm không yêu ông ta. Anh biết mà.

可你有没有考虑过 一点点我的感受
HSK 4
0:03s
kě nǐ yǒu méi yǒu kǎo lǜ guò yì diǎn diǎn wǒ de gǎn shòunhưng có bao giờ em nghĩ đến cảm nhận của anh dù chỉ một chút thôi không?

不是 我好想你
HSK 1
0:03s
bú shì wǒ hǎo xiǎng nǐKhông phải. "Cháu nhớ chú da diết."

不是真的 不要念了 我也不想记得
HSK 5
0:03s
bú shì zhēn de bú yào niàn le wǒ yě bù xiǎng jì deEm thật sự không muốn nhớ nữa, em xin anh. - Anh cũng chẳng muốn nhớ làm gì. - Em xin anh.

不是这样的 你叫我怎么接受
HSK 4
0:03s
bú shì zhè yàng de nǐ jiào wǒ zěn me jiē shòuKhông phải như thế đâu. Em bảo anh phải chấp nhận thế nào đây?

你叫我怎么不难过
HSK 3
0:03s
nǐ jiào wǒ zěn me bù nán guòBảo anh làm sao mà không đau lòng cho được?