Cách dùng "都是被你害死的" (dōu shì bèi nǐ hài sǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

dōushìbèihàide

Tất cả là tại cô hại chết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
44:28
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都是被你害死的dōu shì bèi nǐ hài sǐ deTất cả là tại cô hại chết.
2都是被你害死的dōu shì bèi nǐ hài sǐ deTất cả là tại cô hại chết.

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 3 of 5)
谢谢你 帮我送小乐
HSK 2
0:03s
xiè xiè nǐ bāng wǒ sòng xiǎo lèCảm ơn anh đưa Gia Lạc xuống giúp em.

我真的不是一个好妈妈
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn de bú shì yí gè hǎo mā māem không phải là một người mẹ tốt.

歇会 歇会 歇会 不行了 不行了 汪汪队
HSK 6
0:03s
xiē huì xiē huì xiē huì bù xíng le bù xíng le wāng wāng duìNghỉ một lát đã. Không ổn rồi. Không ổn rồi, Đội Cứu Hộ.

投降 投降 不行
HSK 7
0:03s
tóu xiáng tóu xiáng bù xíngTôi đầu hàng, tôi không ổn rồi.

我们现在都只是猜 万一他不是先生呢
HSK 5
0:03s
wǒ men xiàn zài dōu zhǐ shì cāi wàn yī tā bú shì xiān shēng neBây giờ chúng ta chỉ đang đoán, lỡ anh ta không phải Tiên Sinh thì sao?

我跑人颜老师跟前 我说
HSK 6
0:03s
wǒ pǎo rén yán lǎo shī gēn qián wǒ shuōChẳng lẽ tôi chạy đến trước mặt cô Nhan rồi nói

全都跟你老公学的 颜老师不得疯了
HSK 7
0:03s
quán dōu gēn nǐ lǎo gōng xué de yán lǎo shī bù dé fēng leđều là học từ chồng cô. Cô Nhan sẽ phát điên mất.

开玩笑 专案组能白待啊
HSK 4
0:03s
kāi wán xiào zhuān àn zǔ néng bái dài aĐùa à, tổ chuyên án đâu có ngồi không.

怀了罗梁的孩子 没错
HSK 6
0:03s
huái le luó liáng de hái zi méi cuòđang mang thai con của La Lương. Đúng vậy,

孩子我也不要了 我只要他一个
HSK 3
0:03s
hái zi wǒ yě bú yào le wǒ zhǐ yào tā yí gècon tôi cũng không cần nữa, chỉ cần một mình cậu ấy thôi.

啥伟大爱情不能跨着个尸体谈 遭报应
HSK 7
0:03s
shá wěi dà ài qíng bù néng kuà zhe gè shī tǐ tán zāo bào yìngtình yêu vĩ đại gì mà lại xây dựng trên một thi thể được chứ? Sẽ gặp báo ứng thôi!

你这么久了去哪里了
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me jiǔ le qù nǎ lǐ leAnh đi đâu lâu vậy?

那你怎么都不回来看看我
HSK 2
0:03s
nà nǐ zěn me dōu bù huí lái kàn kàn wǒVậy sao anh không về thăm em?

你是不是又爱上别人了
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì yòu ài shàng bié rén leCó phải anh lại yêu người khác rồi không?

这么高冷 又难亲近
HSK 7
0:03s
zhè me gāo lěng yòu nán qīn jìnlạnh lùng và khó gần như vậy.

我不要 你别离开我好吗 让我走吧 我现在
HSK 3
0:03s
wǒ bú yào nǐ bié lí kāi wǒ hǎo ma ràng wǒ zǒu ba wǒ xiàn zàiEm không muốn. Đừng rời xa em được không? - Để anh đi đi. - Bây giờ em...

中间的这个时间间隔越来越短 越来越短
HSK 6
0:03s
zhōng jiān de zhè ge shí jiān jiàn gé yuè lái yuè duǎn yuè lái yuè duǎnkhoảng thời gian ngày càng ngắn đi, càng ngắn đi.

这是不是能说明他越来越熟练了
HSK 5
0:03s
zhè shì bú shì néng shuō míng tā yuè lái yuè shú liàn leCó phải điều đó chứng tỏ hắn càng ngày càng thành thạo hơn không?

我突然掐着你 你快要窒息了
HSK 7
0:03s
wǒ tū rán qiā zhe nǐ nǐ kuài yào zhì xī leTôi đột ngột siết cổ anh, anh sắp ngạt thở,

那你如果跟一个人在一起 这么难过 这么痛苦的话
HSK 5
0:03s
nà nǐ rú guǒ gēn yí gè rén zài yì qǐ zhè me nán guò zhè me tòng kǔ de huàvậy nếu ở bên một người mà khổ sở, đau đớn như vậy