Cách dùng "你这么久了去哪里了" (nǐ zhè me jiǔ le qù nǎ lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
你这么久了去哪里了
Anh đi đâu lâu vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
25:34
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 罗梁对谢珂进行甩尾 | luó liáng duì xiè kē jìn xíng shuǎi wěi | mà La Lương mới bỏ rơi Tạ Kha. |
| 2▶ | 你这么久了去哪里了 | nǐ zhè me jiǔ le qù nǎ lǐ le | Anh đi đâu lâu vậy? |
| 3 | 我在港岛读书啊 | wǒ zài gǎng dǎo dú shū a | Anh đang học ở đảo Hồng Kông, Trung Quốc mà. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
kě nǐ yǒu zhēn de guān xīn guò tā de gǎn shòu manhưng em thực sự quan tâm đến cảm nhận của nó không?

HSK 6
0:03s
chéng shòu le duō shǎo de yā lì hé wěi qū nǐ zhī dào maem có biết nó phải chịu biết bao áp lực cùng tủi thân không?

HSK 7
0:03s
tā hěn bù kāi xīn kě shì yòu méi yǒu bàn fǎ fǎn bóNó buồn lắm, nhưng nó không có cách nào phản bác.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
lóng zi wǒ zhēn de suǒ le nǐ men bù néng yuān wǎng wǒ aem thực sự đã khóa lồng rồi, hai người không thể đổ oan cho em được.

HSK 4
0:03s
zhè yī qiè nán dào nǐ yì diǎn zé rèn dōu méi yǒu malẽ nào em không có chút trách nhiệm nào trong những chuyện đó sao?

HSK 7
0:03s
nǐ bù gǎn jiē shòu nǐ de shēng huó shì bèi nǐ zì jǐ gǎo zá deEm không dám thừa nhận cuộc sống của em bị chính em phá hỏng.

HSK 7
0:03s
nǐ gāng gāng shèn zhì bù xī yào bǎ cuò wù tuī dào wǒ shēn shàngthậm chí vừa rồi em còn không ngần ngại đổ lỗi cho anh

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kě nǐ jū rán guān zhù de hái shì yǒu méi yǒu yuān wǎng nǐNhưng điều mà em quan tâm vẫn là em có bị đổ oan hay không.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jié guǒ ne tā mā mā tū rán jiān fā fēng zòng huǒai ngờ mẹ cô ấy bỗng phát điên phóng hỏa,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ hòu qiān wàn bù néng fàn tóng yàng cuò wùsau này tuyệt đối không được phạm sai lầm tương tự.

HSK 3
0:03s
nà mā mā sòng nǐ ba bù yòng wǒ bù yòng nǐ sòngMẹ đưa con đi nhé. Không cần, con không cần mẹ đưa,

HSK 4
0:03s



