Cách dùng "我不爱他 我真的不爱他" (wǒ bù ài tā wǒ zhēn de bù ài tā) trong hội thoại tiếng Trung
我不爱他 我真的不爱他
wǒ bù ài tā wǒ zhēn de bù ài tā
không yêu ông ta, em thực sự không yêu ông ta đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
43:10
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我真的 我只爱你 我不爱他 | wǒ zhēn de wǒ zhǐ ài nǐ wǒ bù ài tā | Thật đấy... Em chỉ yêu mình anh thôi. Em không yêu ông ta, |
| 2▶ | 我不爱他 我真的不爱他 | wǒ bù ài tā wǒ zhēn de bù ài tā | không yêu ông ta, em thực sự không yêu ông ta đâu. |
| 3 | 我不爱他 我真的不爱他 | wǒ bù ài tā wǒ zhēn de bù ài tā | Em không yêu ông ta, em thực sự không yêu ông ta đâu. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
shén me wèi dào ya hǎo xiāng ya nǐ bú shì shuō nǐ chán zhè ge maMùi gì mà thơm thế ạ? Cháu nói cháu thèm món này mà.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bāng wǒ cháng cháng kàn shì bú shì zhè ge wèi dàonếm thử giúp chú xem có đúng vị này không.

HSK 5
0:03s
huā jiāo de wèi dào nà zhè zhè nǐ bié chī le wǒ gǎi jìn gǎi jìnlà mùi hạt tiêu. Thế cháu đừng ăn cái này nữa, để chú làm lại.

HSK 6
0:03s
dōu kuài gǎn shàng gǎo kē yán de le zhè shì dāng rán de lacứ như đang nghiên cứu khoa học ấy. Đó là chuyện đương nhiên.

HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng yào bāng tā dá chéng de shì ba xiè xiè lǎo dà bié kè qìthực hiện mong muốn chứ. Đúng không? Cảm ơn đại ca. Không có gì.

HSK 4
0:03s
kàn lái wǒ zhǐ néng dǎ dǎ xià shǒu rēng rēng lā jī leKiểu này em chỉ có thể làm chân sai vặt, đi đổ rác thôi.

HSK 3
0:03s
nǐ yào bù yào dài xiǎo lè yì qǐ qù wèi wèi tā men wǒ yào qù wǒ yào qùhay là em đưa Gia Lạc xuống cho chúng ăn đi. Con muốn đi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn de guān lóng zi le wǒ jì de hěn qīng chǔEm đã nhốt nó vào lồng rồi. Em nhớ rõ là như thế.

HSK 4
0:03s
xiǎo kě lè sǐ le jiù zài yě huí bù lái leTiểu Khả Lạc chết rồi, không bao giờ sống lại được nữa.

HSK 6
0:03s
fàn le cuò hái bù gǎn rèn zhǐ huì guài bié rénGây ra lỗi nhưng không dám nhận, chỉ biết trách người khác.

HSK 4
0:03s
xiǎo lè nǐ kāi kāi mén tīng mā mā jiě shì hǎo maGia Lạc, con mở cửa ra nghe mẹ giải thích được không?

HSK 2
0:03s
wǒ bù xiǎng tīng wǒ zhǐ xiǎng ràng xiǎo kě lè huí láiCon không muốn nghe. Con chỉ muốn Tiểu Khả Lạc sống lại.

HSK 4
0:03s
nǐ xiān bǎ mén kāi kāi hǎo ma nǐ tīng mā mā jiě shì hǎo bù hǎoCon mở cửa ra cho mẹ đã, được không? Con nghe mẹ giải thích đi mà.

HSK 7
0:03s
wǒ shì méi yǒu zhù yì dào xiǎo kě lè hái zài bù zài lóng zi lǐem không để ý xem Tiểu Khả Lạc có còn ở trong lồng không.

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì méi kāi chuāng méi kāi mén jiù hǎo leNếu em không mở cửa sổ, không mở cửa ra vào thì tốt rồi.

HSK 5
0:03s
bié rén de nǔ lì bié rén de gǎn shòu gēn běn jiù bú zhòng yàocố gắng, cảm nhận của người khác đều không quan trọng?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s