Cách dùng "各组的组长 也会跟大家具体说明 听明白没有" (gè zǔ de zǔ zhǎng yě huì gēn dà jiā jù tǐ shuō míng tīng míng bái méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung

dezhǎng huìgēnjiāshuōmíng tīngmíngbáiméiyǒu

Tổ trưởng các tổ cũng sẽ nói rõ cụ thể với mọi người. Nghe rõ chưa?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:06
jù tǐ de xíng dòng yāo qiú wǒ huì zài lù chéng zhōng bù zhì

具体的行动要求 我会在路程中布置

yêu cầu cụ thể của hành động tôi sẽ bố trí trên quãng đường đi.

LINE 0215:10
PLAYING SCENE
gè zǔ de zǔ zhǎng yě huì gēn dà jiā jù tǐ shuō míng tīng míng bái méi yǒu

各组的组长 也会跟大家具体说明 听明白没有

Tổ trưởng các tổ cũng sẽ nói rõ cụ thể với mọi người. Nghe rõ chưa?

LINE 0315:13
míng bái hǎo yǒu shén me wèn tí xiàn zài kě yǐ wèn

明白 好 有什么问题现在可以问

Rõ! Tốt lắm. Có vấn đề gì thì có thể hỏi luôn bây giờ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp15:10
TMDB ID281392