Cách dùng "跟我有什么关系 本来也没说实话 我原以为" (gēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéi) trong hội thoại tiếng Trung
跟我有什么关系 本来也没说实话 我原以为
liên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:40
wǒ wèn wèn tā hòu miàn gāi zěn me ān pái nǐ men xià yī bù zěn me ān pái
我问问他后面该怎么安排 你们下一步怎么安排
“rồi tôi hỏi ông ấy kế tiếp nên sắp xếp thế nào. Kế tiếp các người sắp xếp ra sao”
LINE 0239:43
PLAYING SCENEgēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéi
跟我有什么关系 本来也没说实话 我原以为
“liên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ”
LINE 0339:47
jīn gǎng de shì qíng wán le yǐ hòu wǒ jiù kě yǐ shùn lì ná dào qián
金港的事情完了以后 我就可以顺利拿到钱
“chuyện ở Kim Cảng xong xuôi, chúng tôi có thể thuận lợi lấy được tiền.”
Show Information