Cách dùng "不想去就别答应啊" (bù xiǎng qù jiù bié dā yìng a) trong hội thoại tiếng Trung
不想去就别答应啊
bù xiǎng qù jiù bié dā yìng a
Không muốn đi thì đừng nhận lời chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
13:48
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想什么呢 脸色这么难看 | xiǎng shén me ne liǎn sè zhè me nán kàn | Nghĩ gì mà sắc mặt khó coi thế? |
| 2▶ | 不想去就别答应啊 | bù xiǎng qù jiù bié dā yìng a | Không muốn đi thì đừng nhận lời chứ. |
| 3 | 你想多了 | nǐ xiǎng duō le | Anh nghĩ nhiều rồi. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu bù rú yǒu yí gè tiē xīn rén péi zài shēn biāncũng không bằng có một người tâm đầu ý hợp bên cạnh.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè me duō nián de gǎn qíng bù róng yì yaHai đứa bên nhau lâu vậy đâu dễ dàng gì.

HSK 3
0:03s
xiàn zài shēng bìng le a zhǔ yào shì dé yǎng bìngGiờ mẹ đang bệnh, chủ yếu phải dưỡng bệnh đã.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng shì nǐ men jiù bié guǎn le wǒ xīn lǐ yǒu shùSau này hai người đừng lo mấy chuyện này nữa. Con tự biết tính.











