Cách dùng "那什么 他比我小一点" (nà shén me tā bǐ wǒ xiǎo yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
那什么 他比我小一点
nà shén me tā bǐ wǒ xiǎo yì diǎn
À thì, anh ấy nhỏ tuổi hơn con một chút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
11:22
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 然后跟我是同行 | rán hòu gēn wǒ shì tóng háng | Cùng ngành với con. |
| 2▶ | 那什么 他比我小一点 | nà shén me tā bǐ wǒ xiǎo yì diǎn | À thì, anh ấy nhỏ tuổi hơn con một chút. |
| 3 | 性格也有点缺陷 但问题不大 调教调教还是可以的 | xìng gé yě yǒu diǎn quē xiàn dàn wèn tí bù dà tiáo jiào tiáo jiào hái shì kě yǐ de | Tính cách cũng có chút thiếu sót, nhưng không quá vấn đề, uốn nắn dạy dỗ vẫn được. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s
zhè xiē hǎo xiàng gēn nǐ yě méi yǒu tài dà guān xì bahình như những chuyện này không liên quan đến cô lắm nhỉ?

HSK 6
0:03s
wǒ kàn dé chū lái nǐ tǐng zài yì nǐ fáng dōng deEm nhìn ra được anh rất quan tâm chủ nhà của anh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zěn me zhè me kuài jiù huí lái le bù duō péi péi nǐ nǚ péng yǒu aSao về nhanh thế? Không ở lại bên bạn gái thêm chút à?

HSK 4
0:03s
bù dǎ shēng zhāo hū jiù lái le zuì tǎo yàn zhè yàng deĐến mà không báo trước một tiếng. Ghét nhất kiểu này đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me ràng nǐ zuò zài zhè ér maCậu biết tại sao tớ bảo cậu ngồi đây không?

HSK 3
0:03s
yīn wèi wǒ yī wǎn shàng chī fàn wǒ dōu méi xiǎng míng báiVì cả buổi tối ăn cơm tớ vẫn không nghĩ ra,

HSK 6
0:03s
wǒ wèi shén me nà me zài yì nà ge dà wǎng hóngtại sao tớ lại để tâm đến cô gái nổi tiếng trên mạng đó như vậy.

HSK 4
0:03s
nǐ gàn má chū qù chū qù xià cì jìn lái zhī qiánAnh làm gì vậy, ra ngoài đi. Lần sau trước khi vào

HSK 6
0:03s
wǒ què shí duì nǐ de zhēn shēn yǒu diǎn zài yìĐúng là tớ có hơi để tâm đến bản người thật của cậu.

HSK 3
0:03s
bú duì bú duì bú duì yīng gāi yì diǎn dōu méi yǒuKhông đúng, phải là không thích chút nào.

HSK 3
0:03s






