Cách dùng "你干什么了 天哪" (nǐ gàn shén me le tiān nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
你干什么了 天哪
Anh đã làm gì vậy? Trời ơi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
25:57
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 干什么职位的 | gàn shén me zhí wèi de | giữ chức vụ gì. |
| 2▶ | 你干什么了 天哪 | nǐ gàn shén me le tiān nǎ | Anh đã làm gì vậy? Trời ơi. |
| 3 | 你居然这么快就猜出来了 | nǐ jū rán zhè me kuài jiù cāi chū lái le | Cô đoán ra nhanh thế cơ à? |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu bù rú yǒu yí gè tiē xīn rén péi zài shēn biāncũng không bằng có một người tâm đầu ý hợp bên cạnh.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè me duō nián de gǎn qíng bù róng yì yaHai đứa bên nhau lâu vậy đâu dễ dàng gì.

HSK 3
0:03s
xiàn zài shēng bìng le a zhǔ yào shì dé yǎng bìngGiờ mẹ đang bệnh, chủ yếu phải dưỡng bệnh đã.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng shì nǐ men jiù bié guǎn le wǒ xīn lǐ yǒu shùSau này hai người đừng lo mấy chuyện này nữa. Con tự biết tính.











