Cách dùng "她开始对你心动" (tā kāi shǐ duì nǐ xīn dòng) trong hội thoại tiếng Trung

kāishǐduìxīndòng

cô ấy bắt đầu rung động vì mày.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
7:04
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1因为yīn wèiBởi vì,
2她开始对你心动tā kāi shǐ duì nǐ xīn dòngcô ấy bắt đầu rung động vì mày.
3有点油腻yǒu diǎn yóu nìHơi sến súa.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 4 of 12)
不想去就别答应啊
HSK 4
0:03s
bù xiǎng qù jiù bié dā yìng aKhông muốn đi thì đừng nhận lời chứ.

但我欠汪若海的那笔钱 还没还完呢
HSK 5
0:03s
dàn wǒ qiàn wāng ruò hǎi de nà bǐ qián hái méi hái wán neNhưng số tiền tôi nợ Uông Nhược Hải vẫn chưa trả hết.

虽然汪若海没催吧 但我还是想尽快还了
HSK 5
0:03s
suī rán wāng ruò hǎi méi cuī ba dàn wǒ hái shì xiǎng jǐn kuài hái leTuy Uông Nhược Hải không giục, nhưng tôi vẫn muốn trả càng sớm càng tốt,

那可这不是个小数目啊 其实吧
HSK 6
0:03s
nà kě zhè bú shì gè xiǎo shù mù a qí shí baNhưng số tiền đâu có nhỏ. Thật ra

反正汪若海呢 我不给意见
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wāng ruò hǎi ne wǒ bù gěi yì jiànDù sao thì tôi không có ý kiến về Uông Nhược Hải.

我这人脾气不好 我一想到他手痒痒
HSK 4
0:03s
wǒ zhè rén pí qì bù hǎo wǒ yī xiǎng dào tā shǒu yǎng yǎngTính tôi nóng nảy, cứ nghĩ đến hắn là tôi ngứa tay.

我觉得也不用顾忌面子 该要赶紧要
HSK 6
0:03s
wǒ jué de yě bù yòng gù jì miàn zi gāi yào gǎn jǐn yàotôi thấy cũng chẳng cần nể nang gì. Phải đòi thì cứ đòi.

干活拿钱 天经地义
HSK 7
0:03s
gàn huó ná qián tiān jīng dì yìLàm việc lấy tiền, lẽ thường tình mà.

他怎么把我拉黑了呀
HSK 5
0:03s
tā zěn me bǎ wǒ lā hēi le yaSao anh ta chặn tôi rồi?

有他电话吗 直接打过去
HSK 4
0:03s
yǒu tā diàn huà ma zhí jiē dǎ guò qùCó số điện thoại không? Gọi thẳng đi.

怎么回事啊 没事 别着急
HSK 3
0:03s
zěn me huí shì a méi shì bié zháo jíChuyện gì vậy chứ? Không sao, đừng sốt ruột.

同事 上司 总能把这孙子给揪出来
HSK 7
0:03s
tóng shì shàng sī zǒng néng bǎ zhè sūn zi gěi jiū chū láiđồng nghiệp, cả sếp của hắn. Kiểu gì cũng lôi được tên đó ra.

女士 您好 请问有什么可以帮您的吗
HSK 2
0:03s
nǚ shì nín hǎo qǐng wèn yǒu shén me kě yǐ bāng nín de maChào cô. Cô cần tôi giúp gì ạ?

我想找袁秦袁部长 请问有预约吗
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng zhǎo yuán qín yuán bù zhǎng qǐng wèn yǒu yù yuē maTôi muốn tìm trưởng phòng Viên Tần. Cô có hẹn trước không ạ?

没有 如果没有预约的话 我帮您预约
HSK 5
0:03s
méi yǒu rú guǒ méi yǒu yù yuē de huà wǒ bāng nín yù yuēKhông có. Nếu không hẹn trước, tôi đặt lịch giúp cô nhé.

你只需要告诉他 有他的一个重要客户在
HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ xū yào gào sù tā yǒu tā de yí gè zhòng yào kè hù zàiCô chỉ cần nói với anh ấy có một khách hàng quan trọng đang ở đây,

他就会出来了 好的 请稍等 谢谢啊
HSK 2
0:03s
tā jiù huì chū lái le hǎo de qǐng shāo děng xiè xiè aanh ta sẽ ra thôi. Vâng, cô đợi một chút. Cảm ơn nhé.

袁秦 总不能一直躲着我吧
HSK 5
0:03s
yuán qín zǒng bù néng yì zhí duǒ zhe wǒ baViên Tần, không trốn em mãi được đâu.

不是师兄不想给你钱 你那个稿子质量太差了
HSK 6
0:03s
bú shì shī xiōng bù xiǎng gěi nǐ qián nǐ nà ge gǎo zi zhì liàng tài chà leKhông phải anh không muốn trả tiền cho em. Mà do bản dịch của em chất lượng quá kém.

我又找人重新翻译了 还耽误了交稿时间
HSK 6
0:03s
wǒ yòu zhǎo rén chóng xīn fān yì le hái dān wù le jiāo gǎo shí jiānAnh phải tìm người dịch lại, còn bị trễ thời hạn nộp bài,