Cách dùng "我为什么要吃你的醋呀" (wǒ wèi shén me yào chī nǐ de cù ya) trong hội thoại tiếng Trung

wèishénmeyàochīdeya

Tại sao tôi phải ghen vì anh chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
3:58
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1非非哥fēi fēi gēAnh Phi Phi.
2我为什么要吃你的醋呀wǒ wèi shén me yào chī nǐ de cù yaTại sao tôi phải ghen vì anh chứ?
3你知道我为什么让你坐在这儿吗nǐ zhī dào wǒ wèi shén me ràng nǐ zuò zài zhè ér maCậu biết tại sao tớ bảo cậu ngồi đây không?

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 3 of 12)
是 我 我之前没跟您说
HSK 4
0:03s
shì wǒ wǒ zhī qián méi gēn nín shuōVâng. Con… trước giờ con chưa nói với bố

是 是因为我跟他才刚认识
HSK 3
0:03s
shì shì yīn wèi wǒ gēn tā cái gāng rèn shílà vì bọn con mới quen,

那现在观察得怎么样
HSK 5
0:03s
nà xiàn zài guān chá dé zěn me yàngThế bây giờ quan sát thế nào rồi?

他是哪里人 干什么的
HSK 1
0:03s
tā shì nǎ lǐ rén gàn shén me deCậu ta người ở đâu, làm nghề gì?

性格怎么样 家里条件怎么样
HSK 4
0:03s
xìng gé zěn me yàng jiā lǐ tiáo jiàn zěn me yàngTính cách thế nào? Điều kiện gia đình ra sao?

宝宝 我帮你热杯牛奶吧
HSK 2
0:03s
bǎo bǎo wǒ bāng nǐ rè bēi niú nǎi baCục cưng, anh hâm cho em cốc sữa nhé?

那什么 他比我小一点
HSK 2
0:03s
nà shén me tā bǐ wǒ xiǎo yì diǎnÀ thì, anh ấy nhỏ tuổi hơn con một chút.

跟他爸闹别扭了 被赶出来了
HSK 4
0:03s
gēn tā bà nào biè niǔ le bèi gǎn chū lái leGiận dỗi với bố anh ấy nên bị đuổi ra ngoài,

你看 你们关系都那么近了 也不早点跟我说
HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ men guān xì dōu nà me jìn le yě bù zǎo diǎn gēn wǒ shuōCon xem, quan hệ giữa các con đã thân thiết đến thế mà không nói sớm với bố.

这人很懒 不肯倒垃圾
HSK 4
0:03s
zhè rén hěn lǎn bù kěn dào lā jīNgười này lười lắm, không chịu đổ rác.

真的是我记错了 您记性不好
HSK 7
0:03s
zhēn de shì wǒ jì cuò le nín jì xìng bù hǎoĐúng là bố nhớ nhầm rồi à. Trí nhớ bố không tốt.

先不说了 那个我在干家务呢 好好好
HSK 5
0:03s
xiān bù shuō le nà ge wǒ zài gàn jiā wù ne hǎo hǎo hǎoThôi không nói nữa. Con đang làm việc nhà. Được rồi.

我这是在帮你好不好 我让你帮了吗
HSK 2
0:03s
wǒ zhè shì zài bāng nǐ hǎo bù hǎo wǒ ràng nǐ bāng le maTôi đang giúp cô đấy chứ. Tôi nhờ anh giúp à?

赶紧搬走 烦死你了 我就不搬
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn bān zǒu fán sǐ nǐ le wǒ jiù bù bānMau dọn ra đi, phiền chết được. Tôi cứ không đi đấy.

你说你爸要知道你新对象没了 你怎么跟他交差呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ bà yào zhī dào nǐ xīn duì xiàng méi le nǐ zěn me gēn tā jiāo chāi yaCô nói xem, nếu bố cô biết đối tượng mới của cô ra đi, để xem cô ăn nói với ông ấy thế nào.

演戏得演到底 有点责任感好不好
HSK 4
0:03s
yǎn xì dé yǎn dào dǐ yǒu diǎn zé rèn gǎn hǎo bù hǎoDiễn kịch phải diễn đến cùng chứ. Có chút trách nhiệm đi.

你看 你爸又来电话了吧 你不许再说话了
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ bà yòu lái diàn huà le ba nǐ bù xǔ zài shuō huà leCô xem, bố cô lại gọi điện đấy. Cấm anh nói nữa.

这个时候我就得直接上 帮你解围 来 给我
HSK 7
0:03s
zhè ge shí hòu wǒ jiù dé zhí jiē shàng bāng nǐ jiě wéi lái gěi wǒLúc này tôi phải trực tiếp ra đòn giúp cô gỡ rối, nào, đưa tôi.

不知道你有没有时间来看看她 可以啊 那你到时候
HSK 2
0:03s
bù zhī dào nǐ yǒu méi yǒu shí jiān lái kàn kàn tā kě yǐ a nà nǐ dào shí hòuKhông biết cô có thời gian đến thăm bà ấy không? Được chứ. Thế lát nữa anh

想什么呢 脸色这么难看
HSK 5
0:03s
xiǎng shén me ne liǎn sè zhè me nán kànNghĩ gì mà sắc mặt khó coi thế?