Cách dùng "我要上班了 各忙各的吧" (wǒ yào shàng bān le gè máng gè de ba) trong hội thoại tiếng Trung
我要上班了 各忙各的吧
Tôi phải đi làm rồi. Ai làm việc nấy đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
20:04
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别 容易让人引起误会 | bié róng yì ràng rén yǐn qǐ wù huì | Thôi đi, dễ khiến người ta hiểu lầm lắm. |
| 2▶ | 我要上班了 各忙各的吧 | wǒ yào shàng bān le gè máng gè de ba | Tôi phải đi làm rồi. Ai làm việc nấy đi. |
| 3 | 小羽 干吗呀 又找摔了 能不能耽误你两分钟 | xiǎo yǔ gàn má ya yòu zhǎo shuāi le néng bù néng dān wù nǐ liǎng fēn zhōng | Tiểu Vũ. Sao, lại muốn ăn đập hả? Cho tôi hai phút được không? |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu bù rú yǒu yí gè tiē xīn rén péi zài shēn biāncũng không bằng có một người tâm đầu ý hợp bên cạnh.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè me duō nián de gǎn qíng bù róng yì yaHai đứa bên nhau lâu vậy đâu dễ dàng gì.

HSK 3
0:03s
xiàn zài shēng bìng le a zhǔ yào shì dé yǎng bìngGiờ mẹ đang bệnh, chủ yếu phải dưỡng bệnh đã.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng shì nǐ men jiù bié guǎn le wǒ xīn lǐ yǒu shùSau này hai người đừng lo mấy chuyện này nữa. Con tự biết tính.











