Cách dùng "我要上班了 各忙各的吧" (wǒ yào shàng bān le gè máng gè de ba) trong hội thoại tiếng Trung
我要上班了 各忙各的吧
Tôi phải đi làm rồi. Ai làm việc nấy đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
20:04
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别 容易让人引起误会 | bié róng yì ràng rén yǐn qǐ wù huì | Thôi đi, dễ khiến người ta hiểu lầm lắm. |
| 2▶ | 我要上班了 各忙各的吧 | wǒ yào shàng bān le gè máng gè de ba | Tôi phải đi làm rồi. Ai làm việc nấy đi. |
| 3 | 小羽 干吗呀 又找摔了 能不能耽误你两分钟 | xiǎo yǔ gàn má ya yòu zhǎo shuāi le néng bù néng dān wù nǐ liǎng fēn zhōng | Tiểu Vũ. Sao, lại muốn ăn đập hả? Cho tôi hai phút được không? |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s
dàn wǒ qiàn wāng ruò hǎi de nà bǐ qián hái méi hái wán neNhưng số tiền tôi nợ Uông Nhược Hải vẫn chưa trả hết.

HSK 5
0:03s
suī rán wāng ruò hǎi méi cuī ba dàn wǒ hái shì xiǎng jǐn kuài hái leTuy Uông Nhược Hải không giục, nhưng tôi vẫn muốn trả càng sớm càng tốt,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wāng ruò hǎi ne wǒ bù gěi yì jiànDù sao thì tôi không có ý kiến về Uông Nhược Hải.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè rén pí qì bù hǎo wǒ yī xiǎng dào tā shǒu yǎng yǎngTính tôi nóng nảy, cứ nghĩ đến hắn là tôi ngứa tay.

HSK 6
0:03s
wǒ jué de yě bù yòng gù jì miàn zi gāi yào gǎn jǐn yàotôi thấy cũng chẳng cần nể nang gì. Phải đòi thì cứ đòi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tóng shì shàng sī zǒng néng bǎ zhè sūn zi gěi jiū chū láiđồng nghiệp, cả sếp của hắn. Kiểu gì cũng lôi được tên đó ra.

HSK 2
0:03s
nǚ shì nín hǎo qǐng wèn yǒu shén me kě yǐ bāng nín de maChào cô. Cô cần tôi giúp gì ạ?

HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng zhǎo yuán qín yuán bù zhǎng qǐng wèn yǒu yù yuē maTôi muốn tìm trưởng phòng Viên Tần. Cô có hẹn trước không ạ?

HSK 5
0:03s
méi yǒu rú guǒ méi yǒu yù yuē de huà wǒ bāng nín yù yuēKhông có. Nếu không hẹn trước, tôi đặt lịch giúp cô nhé.

HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ xū yào gào sù tā yǒu tā de yí gè zhòng yào kè hù zàiCô chỉ cần nói với anh ấy có một khách hàng quan trọng đang ở đây,

HSK 2
0:03s
tā jiù huì chū lái le hǎo de qǐng shāo děng xiè xiè aanh ta sẽ ra thôi. Vâng, cô đợi một chút. Cảm ơn nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bú shì shī xiōng bù xiǎng gěi nǐ qián nǐ nà ge gǎo zi zhì liàng tài chà leKhông phải anh không muốn trả tiền cho em. Mà do bản dịch của em chất lượng quá kém.




