Cách dùng "有点把力量使散了" (yǒu diǎn bǎ lì liàng shǐ sàn le) trong hội thoại tiếng Trung
有点把力量使散了
thì sẽ hơi phân tán sức lực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果现在调查真相的话 | rú guǒ xiàn zài diào chá zhēn xiàng de huà | Nếu bây giờ đi điều tra sự thật |
| 2▶ | 有点把力量使散了 | yǒu diǎn bǎ lì liàng shǐ sàn le | thì sẽ hơi phân tán sức lực. |
| 3 | 我问的不是同不同意 是办法 | wǒ wèn de bú shì tóng bù tóng yì shì bàn fǎ | Cái tôi hỏi không phải là đồng ý hay không, mà là biện pháp. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu bù rú yǒu yí gè tiē xīn rén péi zài shēn biāncũng không bằng có một người tâm đầu ý hợp bên cạnh.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè me duō nián de gǎn qíng bù róng yì yaHai đứa bên nhau lâu vậy đâu dễ dàng gì.

HSK 3
0:03s
xiàn zài shēng bìng le a zhǔ yào shì dé yǎng bìngGiờ mẹ đang bệnh, chủ yếu phải dưỡng bệnh đã.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng shì nǐ men jiù bié guǎn le wǒ xīn lǐ yǒu shùSau này hai người đừng lo mấy chuyện này nữa. Con tự biết tính.











