Cách dùng "这人很懒 不肯倒垃圾" (zhè rén hěn lǎn bù kěn dào lā jī) trong hội thoại tiếng Trung
这人很懒 不肯倒垃圾
zhè rén hěn lǎn bù kěn dào lā jī
Người này lười lắm, không chịu đổ rác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
12:05
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 姓黄 我好像记得你说过 什么李某某什么的 | xìng huáng wǒ hǎo xiàng jì de nǐ shuō guò shén me lǐ mǒu mǒu shén me de | Họ Hoàng? Bố nhớ hình như con từng nói Lý gì gì đó. |
| 2▶ | 这人很懒 不肯倒垃圾 | zhè rén hěn lǎn bù kěn dào lā jī | Người này lười lắm, không chịu đổ rác. |
| 3 | 真的是我记错了 您记性不好 | zhēn de shì wǒ jì cuò le nín jì xìng bù hǎo | Đúng là bố nhớ nhầm rồi à. Trí nhớ bố không tốt. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s
zhè xiē hǎo xiàng gēn nǐ yě méi yǒu tài dà guān xì bahình như những chuyện này không liên quan đến cô lắm nhỉ?

HSK 6
0:03s
wǒ kàn dé chū lái nǐ tǐng zài yì nǐ fáng dōng deEm nhìn ra được anh rất quan tâm chủ nhà của anh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zěn me zhè me kuài jiù huí lái le bù duō péi péi nǐ nǚ péng yǒu aSao về nhanh thế? Không ở lại bên bạn gái thêm chút à?

HSK 4
0:03s
bù dǎ shēng zhāo hū jiù lái le zuì tǎo yàn zhè yàng deĐến mà không báo trước một tiếng. Ghét nhất kiểu này đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me ràng nǐ zuò zài zhè ér maCậu biết tại sao tớ bảo cậu ngồi đây không?

HSK 3
0:03s
yīn wèi wǒ yī wǎn shàng chī fàn wǒ dōu méi xiǎng míng báiVì cả buổi tối ăn cơm tớ vẫn không nghĩ ra,

HSK 6
0:03s
wǒ wèi shén me nà me zài yì nà ge dà wǎng hóngtại sao tớ lại để tâm đến cô gái nổi tiếng trên mạng đó như vậy.

HSK 4
0:03s
nǐ gàn má chū qù chū qù xià cì jìn lái zhī qiánAnh làm gì vậy, ra ngoài đi. Lần sau trước khi vào

HSK 6
0:03s
wǒ què shí duì nǐ de zhēn shēn yǒu diǎn zài yìĐúng là tớ có hơi để tâm đến bản người thật của cậu.

HSK 3
0:03s
bú duì bú duì bú duì yīng gāi yì diǎn dōu méi yǒuKhông đúng, phải là không thích chút nào.

HSK 3
0:03s






