Cách dùng "你说得是 我是该长长脾气了" (nǐ shuō dé shì wǒ shì gāi cháng cháng pí qì le) trong hội thoại tiếng Trung
你说得是 我是该长长脾气了
Anh nói đúng. Đúng là tôi nên cứng rắn hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
26:31
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别老总散发你那 不合时宜的善良了 行不行 | bié lǎo zǒng sàn fà nǐ nà bù hé shí yí de shàn liáng le xíng bù xíng | Đừng lúc nào cũng ban phát lòng tốt không đúng lúc nữa được không? |
| 2▶ | 你说得是 我是该长长脾气了 | nǐ shuō dé shì wǒ shì gāi cháng cháng pí qì le | Anh nói đúng. Đúng là tôi nên cứng rắn hơn. |
| 3 | 但是 | dàn shì | Nhưng mà |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s
zhè xiē hǎo xiàng gēn nǐ yě méi yǒu tài dà guān xì bahình như những chuyện này không liên quan đến cô lắm nhỉ?

HSK 6
0:03s
wǒ kàn dé chū lái nǐ tǐng zài yì nǐ fáng dōng deEm nhìn ra được anh rất quan tâm chủ nhà của anh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zěn me zhè me kuài jiù huí lái le bù duō péi péi nǐ nǚ péng yǒu aSao về nhanh thế? Không ở lại bên bạn gái thêm chút à?

HSK 4
0:03s
bù dǎ shēng zhāo hū jiù lái le zuì tǎo yàn zhè yàng deĐến mà không báo trước một tiếng. Ghét nhất kiểu này đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me ràng nǐ zuò zài zhè ér maCậu biết tại sao tớ bảo cậu ngồi đây không?

HSK 3
0:03s
yīn wèi wǒ yī wǎn shàng chī fàn wǒ dōu méi xiǎng míng báiVì cả buổi tối ăn cơm tớ vẫn không nghĩ ra,

HSK 6
0:03s
wǒ wèi shén me nà me zài yì nà ge dà wǎng hóngtại sao tớ lại để tâm đến cô gái nổi tiếng trên mạng đó như vậy.

HSK 4
0:03s
nǐ gàn má chū qù chū qù xià cì jìn lái zhī qiánAnh làm gì vậy, ra ngoài đi. Lần sau trước khi vào

HSK 6
0:03s
wǒ què shí duì nǐ de zhēn shēn yǒu diǎn zài yìĐúng là tớ có hơi để tâm đến bản người thật của cậu.

HSK 3
0:03s
bú duì bú duì bú duì yīng gāi yì diǎn dōu méi yǒuKhông đúng, phải là không thích chút nào.

HSK 3
0:03s






