Cách dùng "你 你什么情况" (nǐ nǐ shén me qíng kuàng) trong hội thoại tiếng Trung

shénmeqíngkuàng

Cậu... cậu sao thế?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
2:15
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没什么méi shén meKhông có gì.
2你 你什么情况nǐ nǐ shén me qíng kuàngCậu... cậu sao thế?
3杜哥dù gēAnh Đỗ.

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 5 of 7)
李镇长 他们这账封了 我这工程 你说我怎么弄
HSK 5
0:03s
lǐ zhèn zhǎng tā men zhè zhàng fēng le wǒ zhè gōng chéng nǐ shuō wǒ zěn me nòngTrấn trưởng Lý Họ phong tỏa sổ sách thế này công trình của tôi ông bảo tôi làm sao đây?

这个 该配合调查就配合调查
HSK 5
0:03s
zhè ge gāi pèi hé diào chá jiù pèi hé diào cháViệc này cần phối hợp điều tra thì cứ phối hợp

为了不冤枉一个好干部
HSK 7
0:03s
wèi le bù yuān wǎng yí gè hǎo gàn bùĐể không oan uổng một cán bộ tốt

一时陷入了 前所未有的困局
HSK 7
0:03s
yī shí xiàn rù le qián suǒ wèi yǒu de kùn júbỗng chốc rơi vào tình thế khó khăn chưa từng có.

完了 完了 完了 不好了 不好了 我跟你们讲
HSK 3
0:03s
wán le wán le wán le bù hǎo le bù hǎo le wǒ gēn nǐ men jiǎngTiêu rồi, tiêu rồi, tiêu rồi. Không ổn rồi, không ổn rồi! Tôi nói với các bạn

出事了 出事了 被市里的人给带走了
HSK 3
0:03s
chū shì le chū shì le bèi shì lǐ de rén gěi dài zǒu leCó chuyện rồi, có chuyện rồi! Bị người thành phố đưa đi rồi.

这还修什么呀 账封了意思就是 月海政府
HSK 5
0:03s
zhè hái xiū shén me ya zhàng fēng le yì si jiù shì yuè hǎi zhèng fǔCòn sửa cái gì nữa? Tài khoản bị phong tỏa nghĩa là chính quyền Yuehai

现在一分钱 都出入不了了
HSK 6
0:03s
xiàn zài yī fēn qián dōu chū rù bù liǎo legiờ một xu cũng không ra vào được.

工业园要是干不了的话 我贷款怎么办呀
HSK 6
0:03s
gōng yè yuán yào shì gàn bù liǎo de huà wǒ dài kuǎn zěn me bàn yacông nghiệp mà không làm được khoản vay của tôi tính sao đây?

我拿什么钱还你啊 你问我 我问谁去啊
HSK 2
0:03s
wǒ ná shén me qián hái nǐ a nǐ wèn wǒ wǒ wèn shuí qù aTôi lấy tiền đâu mà trả anh? Anh hỏi tôi, tôi hỏi ai bây giờ?

我那是真金白银 一点一点拿出来的
HSK 2
0:03s
wǒ nà shì zhēn jīn bái yín yì diǎn yì diǎn ná chū lái deCủa tôi là vàng thật bạc thật tích cóp từng chút một.

好 我来处理 等书记回来 你们再采访呢 是吧
HSK 7
0:03s
hǎo wǒ lái chǔ lǐ děng shū jì huí lái nǐ men zài cǎi fǎng ne shì baVâng. Tôi sẽ xử lý. Đợi bí thư về các bạn phỏng vấn sau, phải không?

不合作就不合作 有什么了不起的你
HSK 5
0:03s
bù hé zuò jiù bù hé zuò yǒu shén me liǎo bù qǐ de nǐKhông hợp tác thì thôi Có gì ghê gớm đâu

三家算什么呀
HSK 5
0:03s
sān jiā suàn shén me yaBa nhà tính là gì

城门失火殃及池鱼啊
HSK 2
0:03s
chéng mén shī huǒ yāng jí chí yú aThành mất lửa, vạ lây ao cá

雪梅姐 你不要算了 好不好 不要算了 来来来
HSK 6
0:03s
xuě méi jiě nǐ bú yào suàn le hǎo bù hǎo bú yào suàn le lái lái láiChị Tuyết Mai Chị không muốn thì thôi, được không Không muốn thì thôi, nào nào nào

都什么时候了你还喝酒
HSK 1
0:03s
dōu shén me shí hòu le nǐ hái hē jiǔĐến lúc này rồi còn uống rượu

我容易吗我 就你不容易
HSK 3
0:03s
wǒ róng yì ma wǒ jiù nǐ bù róng yìTôi dễ dàng gì đâu Chỉ mình cậu không dễ

谁不是赌上了身家性命 谁容易啊
HSK 7
0:03s
shuí bú shì dǔ shàng le shēn jiā xìng mìng shuí róng yì aAi chẳng đánh cược tính mạng gia sản Ai dễ dàng đâu

月海要变天了
HSK 1
0:03s
yuè hǎi yào biàn tiān leYuehai sắp đổi trời rồi