Cách dùng "你真是太让我失望了" (nǐ zhēn shì tài ràng wǒ shī wàng le) trong hội thoại tiếng Trung
你真是太让我失望了
nǐ zhēn shì tài ràng wǒ shī wàng le
Cậu thật khiến tôi thất vọng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
16:48
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以才写这样的文章 | suǒ yǐ cái xiě zhè yàng de wén zhāng | nên mới viết bài như vậy? |
| 2▶ | 你真是太让我失望了 | nǐ zhēn shì tài ràng wǒ shī wàng le | Cậu thật khiến tôi thất vọng. |
| 3 | 喂 | wèi | Alo? |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ jué de wǒ gēn nǐ shuō wǒ jué de nǐ tǐng niú deThực ra tôi nghĩ, tôi nói thật với anh, tôi thấy cậu rất cừ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jué de nán rén a yí dìng yào yǐ zì jǐ de shì yè wèi zhòngTôi thấy đàn ông, nhất định phải lấy sự nghiệp của mình làm trọng.

HSK 6
0:03s
shén me dào dé a gǎn qíng a dōu bú zhòng yàoĐạo đức, tình cảm gì đó, đều không quan trọng.

HSK 3
0:03s
yě zhòng yào dàn tā méi yǒu nà me zhòng yàoCũng quan trọng. Nhưng nó không quan trọng đến thế.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐ nǐ de cái huá jiù zhè yī bù nà bù hěn kuài jiù kuà guò qù leVới tài năng của anh, chỉ một bước này, chẳng phải sớm vượt qua thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè piān wén zhāng a dí què hěn yǒu fèn liàngBài viết của cậu này, quả thực rất có trọng lượng.

HSK 5
0:03s
dàn shì rú guǒ nǐ zhè piān wén zhāng yí dàn fā biǎoNhưng nếu bài viết này của cậu một khi được đăng,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà jiù gèng bié shuō nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu de guān xì leCòn chưa nói đến quan hệ giữa cậu và bạn gái.

HSK 4
0:03s