Cách dùng "自己个人的得失 那要不然呢" (zì jǐ gè rén de dé shī nà yào bù rán ne) trong hội thoại tiếng Trung
自己个人的得失 那要不然呢
được mất cá nhân của mình Thế còn vì gì nữa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
24:53
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 自己的名和利吗 你这么认为我 你觉得我是为了 | zì jǐ de míng hé lì ma nǐ zhè me rèn wéi wǒ nǐ jué de wǒ shì wèi le | danh lợi cá nhân của các anh sao? Anh nghĩ về tôi như vậy Anh cho rằng tôi làm vì |
| 2▶ | 自己个人的得失 那要不然呢 | zì jǐ gè rén de dé shī nà yào bù rán ne | được mất cá nhân của mình Thế còn vì gì nữa? |
| 3 | 是为了月海的人民 | shì wèi le yuè hǎi de rén mín | Là vì nhân dân Nguyệt Hải |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ tuō kǒu ér chū wǒ nǐ zuò xià nǐ zuò xiàTôi buột miệng nói ra, tôi... Anh ngồi xuống đi, ngồi xuống đi

HSK 3
0:03s
shì bú shì yào wèn wǒ zé xíng le bié chǎo chǎo leCó phải sẽ chất vấn trách nhiệm tôi không? Được rồi, đừng cãi nhau nữa

HSK 6
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ dài de bīng zhè dōu shén me yàng le zhè dōu luàn tào leAnh xem binh lính anh dẫn dắt kìa Giờ thành ra cái thá gì thế này Loạn hết cả rồi

HSK 2
0:03s
lǎo jiě nǐ bú yào yīn yáng guài qì de hǎo ba wǒ yě bù xiǎng zhè yàng zi aÔng Giải Anh đừng có nói mát mẻ nữa Tôi cũng không muốn thế này đâu