Cách dùng "被她骗了 被她蒙了" (bèi tā piàn le bèi tā méng le) trong hội thoại tiếng Trung
被她骗了 被她蒙了
bèi tā piàn le bèi tā méng le
bị cô ấy lừa rồi bị cô ấy bịp rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
9:20
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以你们输了 你这个傻瓜 | suǒ yǐ nǐ men shū le nǐ zhè ge shǎ guā | Vì vậy các anh mới thua Đồ ngốc |
| 2▶ | 被她骗了 被她蒙了 | bèi tā piàn le bèi tā méng le | bị cô ấy lừa rồi bị cô ấy bịp rồi |
| 3 | 什么证据 | shén me zhèng jù | Bằng chứng gì? |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ dài nǐ qù yī yuàn jiǎn chá yī xià shēn tǐ baLát nữa cháu đưa dì đi bệnh viện Khám tổng quát một lần đi

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ tè bié zháo jí nǐ méi shì ér ba zhè huì er wǒ gāng gāng wèn hù shìAnh lo lắm, giờ em không sao chứ? Anh vừa hỏi y tá,

HSK 5
0:03s
nǐ hái nǎ ér téng ma néng pèng nǐ ma bú yào nǐ guǎnEm còn đau ở đâu không? Anh chạm vào em được không? Không cần anh lo.

HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ bǎ chuáng yáo qǐ lái ya hǎo yáo chuángAnh quay giường lên cho em đi. Được, quay giường.

HSK 5
0:03s
yáo fǎn le fǎn le fǎn le fǎn le méi shì ér yáo zhè érQuay ngược rồi. Ngược rồi, ngược rồi, ngược rồi. Không sao đâu. Quay chỗ này.

HSK 5
0:03s
wǒ huán gěi nǐ dài le nà ge jiān jiāo niú ròu shàng cì nǐ bú shì méi shě de chī maAnh còn mang thịt bò xào ớt cho em nữa Lần trước em không nỡ ăn mà

HSK 6
0:03s
yī tiān dào wǎn jìng zhī dào gěi wǒ zhǎo shì ér zuò yī yè yìng zuòSuốt ngày chỉ biết gây chuyện cho tao Ngồi ghế cứng cả đêm

HSK 7
0:03s
hái dé guò lái cì hòu nǐ wǒ yòu méi ràng nǐ zuò yìng zuò nǐ huó gāi zuò yìng zuòCòn phải qua đây hầu mày Tao có bảo mày ngồi ghế cứng đâu Mày đáng đời ngồi ghế cứng








