Cách dùng "你不能找个练摊的" (nǐ bù néng zhǎo gè liàn tān de) trong hội thoại tiếng Trung
你不能找个练摊的
Con không thể lấy một đứa bán hàng rong
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:58
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 任小名 你将来是文化人 | rèn xiǎo míng nǐ jiāng lái shì wén huà rén | Nhậm Tiểu Danh Con sau này là người có học thức |
| 2▶ | 你不能找个练摊的 | nǐ bù néng zhǎo gè liàn tān de | Con không thể lấy một đứa bán hàng rong |
| 3 | 你跟何宇穹将来是两个世界的人 | nǐ gēn hé yǔ qióng jiāng lái shì liǎng gè shì jiè de rén | Con với Hà Vũ Khung sau này là hai thế giới khác nhau |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ dài nǐ qù yī yuàn jiǎn chá yī xià shēn tǐ baLát nữa cháu đưa dì đi bệnh viện Khám tổng quát một lần đi

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ tè bié zháo jí nǐ méi shì ér ba zhè huì er wǒ gāng gāng wèn hù shìAnh lo lắm, giờ em không sao chứ? Anh vừa hỏi y tá,

HSK 5
0:03s
nǐ hái nǎ ér téng ma néng pèng nǐ ma bú yào nǐ guǎnEm còn đau ở đâu không? Anh chạm vào em được không? Không cần anh lo.

HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ bǎ chuáng yáo qǐ lái ya hǎo yáo chuángAnh quay giường lên cho em đi. Được, quay giường.

HSK 5
0:03s
yáo fǎn le fǎn le fǎn le fǎn le méi shì ér yáo zhè érQuay ngược rồi. Ngược rồi, ngược rồi, ngược rồi. Không sao đâu. Quay chỗ này.

HSK 5
0:03s
wǒ huán gěi nǐ dài le nà ge jiān jiāo niú ròu shàng cì nǐ bú shì méi shě de chī maAnh còn mang thịt bò xào ớt cho em nữa Lần trước em không nỡ ăn mà

HSK 6
0:03s
yī tiān dào wǎn jìng zhī dào gěi wǒ zhǎo shì ér zuò yī yè yìng zuòSuốt ngày chỉ biết gây chuyện cho tao Ngồi ghế cứng cả đêm









