Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那个里面去不得" (nà ge lǐ miàn qù bù dé) trong hội thoại tiếng Trung

那个里面去不得

nà ge lǐ miàn qù bù dé

không thể đến nơi đó được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
15:04
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一是因为信仰 还有就是 他们知道yī shì yīn wèi xìn yǎng hái yǒu jiù shì tā men zhī dàoMột là vì tín ngưỡng, tiếp nữa là vì người ta biết rõ
2那个里面去不得nà ge lǐ miàn qù bù dékhông thể đến nơi đó được.
3每回 巡山队的那些孩子们 到家里来měi huí xún shān duì de nà xiē hái zi men dào jiā lǐ láiMỗi lần đám thanh niên ở đội tuần tra núi đến nhà mình,

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 2 of 5)
突发高原病 是什么样子 我见多了 在那儿发病
HSK 6
0:03s
tū fā gāo yuán bìng shì shén me yàng zi wǒ jiàn duō le zài nà ér fā bìngCác triệu chứng khi sốc độ cao như thế nào mẹ đã thấy quá nhiều rồi. Con mà bị bệnh ở đó
我是真不想 让你受那个罪
HSK 6
0:03s
wǒ shì zhēn bù xiǎng ràng nǐ shòu nà ge zuìMẹ thật sự không muốn để con chịu khổ như vậy.
既然话都说到这份上了
HSK 4
0:03s
jì rán huà dōu shuō dào zhè fèn shàng leCon đã nói đến mức này rồi
警察哪有 不面对危险的
HSK 4
0:03s
jǐng chá nǎ yǒu bù miàn duì wēi xiǎn deLàm gì có cảnh sát nào không phải đối mặt với hiểm nguy?
难道就因为 无人区危险 我就要往后退吗
HSK 6
0:03s
nán dào jiù yīn wèi wú rén qū wēi xiǎn wǒ jiù yào wǎng hòu tuì maChẳng lẽ là vì đó là nơi nguy hiểm không người ở thì con phải lùi bước sao?
从小到大 你可不是 这么教育我的
HSK 7
0:03s
cóng xiǎo dào dà nǐ kě bú shì zhè me jiào yù wǒ deTừ nhỏ đến lớn, mẹ đâu có dạy con như vậy.
能找一份安稳工作 像你姐那样 每天按部就班地
HSK 7
0:03s
néng zhǎo yī fèn ān wěn gōng zuò xiàng nǐ jiě nà yàng měi tiān àn bù jiù bān dìmột công việc ổn định sau khi tốt nghiệp, như chị con vậy, ngày ngày sáng cắp ô đi
去上班 我姐是我姐 我是我
HSK 1
0:03s
qù shàng bān wǒ jiě shì wǒ jiě wǒ shì wǒtối cắp ô về thôi. Chị con là chị con, con là con.
我哪一件没支持啊
HSK 4
0:03s
wǒ nǎ yī jiàn méi zhī chí acó việc nào mẹ không ủng hộ con?
我就不明白了 这山为什么 非进不可呢
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù míng bái le zhè shān wèi shén me fēi jìn bù kě neMẹ không hiểu nổi, vì sao con cứ nhất quyết đòi vào trong núi làm gì?
在天上看着我呢 你要有什么三长两短
HSK 5
0:03s
zài tiān shàng kàn zhe wǒ ne nǐ yào yǒu shén me sān cháng liǎng duǎnđang ở trên trời dõi theo mẹ. Con mà có mệnh hệ gì
你是不是觉得 玛治县没人认识你啊
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì jué de mǎ zhì xiàn méi rén rèn shí nǐ acó phải anh nghĩ là cả huyện Mã Trị này không ai biết anh không?
要不要我把白及 从拘留所里带出来 认认你
HSK 3
0:03s
yào bù yào wǒ bǎ bái jí cóng jū liú suǒ lǐ dài chū lái rèn rèn nǐCó cần tôi lôi Bạch Cập từ trại tạm giam ra đây để nhận mặt anh không?
松手 起来 我哪儿都不去
HSK 2
0:03s
sōng shǒu qǐ lái wǒ nǎ ér dōu bù qùBuông tay. Đứng lại. Tôi không đi đâu cả.
松开 我哪儿都不去
HSK 1
0:03s
sōng kāi wǒ nǎ ér dōu bù qùBuông tay ra. Tôi không đi đâu hết.
就把你们的老板 交代出来
HSK 7
0:03s
jiù bǎ nǐ men de lǎo bǎn jiāo dài chū láithì hãy khai ra chủ của anh.
要不然这些个账 我都算在你的头上
HSK 4
0:03s
yào bù rán zhè xiē gè zhàng wǒ dōu suàn zài nǐ de tóu shàngNếu không thì mọi tội nợ, tôi sẽ đổ hết lên đầu anh.
你以为 你是个啥东西呀
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì gè shá dōng xī yaMày nghĩ mày là cái thá gì hả?
全县谁不知道 你这个人脑子坏掉了
HSK 6
0:03s
quán xiàn shuí bù zhī dào nǐ zhè ge rén nǎo zi huài diào leCả huyện này có ai không biết mày là thằng ngu.
你住院观察两天吧 不用住院吧
HSK 5
0:03s
nǐ zhù yuàn guān chá liǎng tiān ba bù yòng zhù yuàn baCô cứ nằm viện hai ngày để quan sát đi. Không cần nằm viện đâu.