Cách dùng "那个里面去不得" (nà ge lǐ miàn qù bù dé) trong hội thoại tiếng Trung
那个里面去不得
không thể đến nơi đó được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
15:04
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一是因为信仰 还有就是 他们知道 | yī shì yīn wèi xìn yǎng hái yǒu jiù shì tā men zhī dào | Một là vì tín ngưỡng, tiếp nữa là vì người ta biết rõ |
| 2▶ | 那个里面去不得 | nà ge lǐ miàn qù bù dé | không thể đến nơi đó được. |
| 3 | 每回 巡山队的那些孩子们 到家里来 | měi huí xún shān duì de nà xiē hái zi men dào jiā lǐ lái | Mỗi lần đám thanh niên ở đội tuần tra núi đến nhà mình, |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
jīn tiān nǐ men zhè ge xuǎn zhǐ xiāng dāng bù cuò ađịa điểm hôm nay các cậu chọn thật sự rất tốt.

HSK 2
0:03s
gěi nà xiē cóng méi lái guò de rén yí gè xià mǎ wēiLàm một cú phủ đầu cho những người chưa từng đến đây.

HSK 2
0:03s
wǒ men shì qiǎng zhàn le xiān jī a huà shì zhè me shuōChúng ta đã giành được ưu thế rồi. Nói thì là vậy,

HSK 7
0:03s
ràng nín péi le tǐng duō qián tā xīn lǐ hěn guò yì bù qùkhiến ông lỗ khá nhiều tiền, trong lòng anh ấy rất áy náy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng huì jīng lì yī xiē xiǎo xiǎo cuò zhé deluôn phải trải qua một vài trở ngại nho nhỏ.
