Cách dùng "他们是来旅游的 还是考察的" (tā men shì lái lǚ yóu de hái shì kǎo chá de) trong hội thoại tiếng Trung
他们是来旅游的 还是考察的
Họ đến để du lịch hay là để khảo sát?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
29:13
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 事实嘛 | shì shí ma | Sự thật mà. |
| 2▶ | 他们是来旅游的 还是考察的 | tā men shì lái lǚ yóu de hái shì kǎo chá de | Họ đến để du lịch hay là để khảo sát? |
| 3 | 只有接近 博拉木拉无人区 才可能有矿产资源 | zhǐ yǒu jiē jìn bó lā mù lā wú rén qū cái kě néng yǒu kuàng chǎn zī yuán | Chỉ khi tiếp cận vùng đất không người Bramra, mới có khả năng có tài nguyên khoáng sản. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ zhù yuàn guān chá liǎng tiān ba bù yòng zhù yuàn baCô cứ nằm viện hai ngày để quan sát đi. Không cần nằm viện đâu.

HSK 3
0:03s
lǎo máo bìng le yī xiū xī bù hǎo jiù róng yì zhè yàngBệnh cũ thôi mà. Tôi cứ nghỉ ngơi không đủ là dễ bị như vậy.

HSK 4
0:03s
ràng nǐ lái nǐ jiù lái nǐ tīng zhāng yuàn zhǎng deBảo em đến thì em đến đi. Em nghe lời viện trưởng Trương đi.

HSK 4
0:03s
zài bàn gōng shì xiě hái bù gòu hái dài dào yī yuàn lǐ lái xiěViết ở văn phòng còn chưa đủ sao? Còn mang cả vào bệnh viện để viết.

HSK 6
0:03s
quán xiàn jiù shǔ nǐ zuì máng nǐ zuì néng gànCả huyện này, chỉ có anh là bận nhất. Anh là người giỏi giang nhất.

HSK 5
0:03s
shuō dào dǐ a hái shì zán men xiàn de tiáo jiàn tài chà leNói cho cùng thì điều kiện của huyện mình quá kém.

HSK 5
0:03s
zán men xiàn shén me shí hòu néng fù qǐ lái abao giờ huyện mình mới có thể khá lên đây?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge rén gāng cái zhāng yuàn zhǎng zài wǒ jiù méi hǎo yì si shuōCái anh này, lúc nãy viện trưởng Trương ở đây, em ngại không nói.

HSK 5
0:03s
nǐ jiù bù kǎo lǜ kǎo lǜ nǐ gè rén fā zhǎn wèn tí maAnh có từng nghĩ đến việc phát triển cá nhân của mình chưa?

HSK 7
0:03s
nǐ fēi yào zài zhè ge shí hòu rě lǐng dǎo bù gāo xìng maAnh nhất định phải chọc giận lãnh đạo vào đúng lúc này sao?

HSK 2
0:03s
yīn wèi zhè xiē hái bù ràng rén shuō huà lechỉ vì mấy chuyện này mà không cho người ta nói hả?

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài shuǐ píng shì yuè lái yuè gāo le atrình độ của cô bây giờ ngày càng cao đấy.

HSK 3
0:03s
nǐ nǐ bú yào lǎo zhè me guà xiāng hǎo bù hǎoMặt anh đừng lúc nào cũng căng lên thế, được không?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ kàn nǐ kàn nǐ yòu kāi shǐ guà xiāng le shì bú shì nǎ yǒuAnh nhìn đi, nhìn đi, nhìn đi, anh lại bắt đầu nhăn mặt rồi kìa, đúng không? Đâu mà.

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me bù ān pái bào zi xiá ne sì qiān qīSao cháu không sắp xếp ở hẻm núi Báo. Bốn nghìn bảy trăm mét.

HSK 6
0:03s
lín xiàn zhǎng ràng wǒ men ān pái kǎo chá lù xiàn nǐ men ān pái dé zhè me gāoHuyện trưởng Lâm bảo chúng ta sắp xếp tuyến khảo sát, bọn cháu lại sắp xếp cao thế này,

