Cách dùng "他们是来旅游的 还是考察的" (tā men shì lái lǚ yóu de hái shì kǎo chá de) trong hội thoại tiếng Trung
他们是来旅游的 还是考察的
Họ đến để du lịch hay là để khảo sát?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
29:13
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 事实嘛 | shì shí ma | Sự thật mà. |
| 2▶ | 他们是来旅游的 还是考察的 | tā men shì lái lǚ yóu de hái shì kǎo chá de | Họ đến để du lịch hay là để khảo sát? |
| 3 | 只有接近 博拉木拉无人区 才可能有矿产资源 | zhǐ yǒu jiē jìn bó lā mù lā wú rén qū cái kě néng yǒu kuàng chǎn zī yuán | Chỉ khi tiếp cận vùng đất không người Bramra, mới có khả năng có tài nguyên khoáng sản. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
jīn tiān nǐ men zhè ge xuǎn zhǐ xiāng dāng bù cuò ađịa điểm hôm nay các cậu chọn thật sự rất tốt.

HSK 2
0:03s
gěi nà xiē cóng méi lái guò de rén yí gè xià mǎ wēiLàm một cú phủ đầu cho những người chưa từng đến đây.

HSK 2
0:03s
wǒ men shì qiǎng zhàn le xiān jī a huà shì zhè me shuōChúng ta đã giành được ưu thế rồi. Nói thì là vậy,

HSK 7
0:03s
ràng nín péi le tǐng duō qián tā xīn lǐ hěn guò yì bù qùkhiến ông lỗ khá nhiều tiền, trong lòng anh ấy rất áy náy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng huì jīng lì yī xiē xiǎo xiǎo cuò zhé deluôn phải trải qua một vài trở ngại nho nhỏ.
