Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "咱们家以后 得立个规矩" (zán men jiā yǐ hòu dé lì gè guī jǔ) trong hội thoại tiếng Trung

咱们家以后 得立个规矩

zán men jiā yǐ hòu dé lì gè guī jǔ

Sau này nhà mình phải lập ra quy tắc.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
12:07
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还有hái yǒuCòn nữa.
2咱们家以后 得立个规矩zán men jiā yǐ hòu dé lì gè guī jǔSau này nhà mình phải lập ra quy tắc.
3你们三个nǐ men sān gèKhông cần biết

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 1 of 5)
混账东西 让你不学好
HSK 2
0:03s
hùn zhàng dōng xī ràng nǐ bù xué hǎoThằng khốn này. Này thì hư này.
再扒一个试试 再扒一个试
HSK 7
0:03s
zài bā yí gè shì shì zài bā yí gè shìMày lột nữa thử xem. Mày lột nữa tao xem.
你出去干这种事 你想过她吗 你这说的什么话呀
HSK 5
0:03s
nǐ chū qù gàn zhè zhǒng shì nǐ xiǎng guò tā ma nǐ zhè shuō de shén me huà yaEm ra ngoài làm cái việc đó, em có nghĩ đến mẹ không? Em nói gì vậy?
你们都是我亲姐 我错了 我以后再也不乱跑了
HSK 4
0:03s
nǐ men dōu shì wǒ qīn jiě wǒ cuò le wǒ yǐ hòu zài yě bù luàn pǎo leCác chị đều là ruột thịt của em. Em sai rồi. Sau này em không chạy linh tinh nữa.
你别指望着 我替你说好话
HSK 7
0:03s
nǐ bié zhǐ wàng zhe wǒ tì nǐ shuō hǎo huàEm đừng mong chị nói đỡ cho em.
就你做的这些事 枪毙了你 我都不掉一滴眼泪
HSK 7
0:03s
jiù nǐ zuò de zhè xiē shì qiāng bì le nǐ wǒ dōu bù diào yī dī yǎn lèiVới những việc em đã làm, cho dù em có bị xử bắn chị cũng không rơi một giọt nước mắt đâu.
我剥皮子 伤天害理 我该死
HSK 1
0:03s
wǒ bāo pí zi shāng tiān hài lǐ wǒ gāi sǐEm lột da là trái với đạo lý và pháp luật, em đáng chết.
行了 行了 说了一晚上了 他知道错了
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le shuō le yī wǎn shàng le tā zhī dào cuò leĐược rồi, được rồi. Đã nói suốt cả buổi tối, nó biết sai rồi.
你就护着他吧 你就
HSK 7
0:03s
nǐ jiù hù zhe tā ba nǐ jiùChị cứ bênh nó đi.
你几斤几两 自己心里没数吗
HSK 4
0:03s
nǐ jǐ jīn jǐ liǎng zì jǐ xīn lǐ méi shù maNăng lực của bản thân em đến đâu chẳng lẽ em không biết rõ hay sao?
能不能 眼睛别往头顶上长啊
HSK 2
0:03s
néng bù néng yǎn jīng bié wǎng tóu dǐng shàng zhǎng aEm đừng có hành động thiếu suy nghĩ như vậy được không?
明天再说 明天再说
HSK 4
0:03s
míng tiān zài shuō míng tiān zài shuōNgày mai hãy tính. Ngày mai nói sau đi mẹ.
最后悔的一件事
HSK 4
0:03s
zuì hòu huǐ de yī jiàn shìmà mẹ đã từng làm.
我现在给你两个选择
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zéBây giờ mẹ cho con hai sự lựa chọn.
是不是你跟多杰说 不让我进山的
HSK 2
0:03s
shì bú shì nǐ gēn duō jié shuō bù ràng wǒ jìn shān deCó phải mẹ nói với Đa Kiệt là không cho con vào trong núi không?
合着是 你在背后使坏呢 这怎么能叫使坏呢
HSK 5
0:03s
hé zhe shì nǐ zài bèi hòu shǐ huài ne zhè zěn me néng jiào shǐ huài neHóa ra là mẹ đứng đằng sau giở trò à? Sao lại gọi là giở trò được?
有哪个当妈的不盼着 自己的孩子好啊
HSK 7
0:03s
yǒu nǎ ge dāng mā de bù pàn zhe zì jǐ de hái zi hǎo aCó ai làm mẹ mà không muốn tốt cho con mình chứ?
恨不得把孩子扶上马 再送一程
HSK 7
0:03s
hèn bù dé bǎ hái zi fú shàng mǎ zài sòng yī chéngNgười ta còn muốn dìu con mình lên ngựa rồi tiễn con đi,
没困难 你给我制造困难 制造困难
HSK 5
0:03s
méi kùn nán nǐ gěi wǒ zhì zào kùn nán zhì zào kùn nánKhông có khó khăn mà mẹ lại tạo ra khó khăn cho con. Tạo ra khó khăn ư?
突发高原病 是什么样子 我见多了 在那儿发病
HSK 6
0:03s
tū fā gāo yuán bìng shì shén me yàng zi wǒ jiàn duō le zài nà ér fā bìngCác triệu chứng khi sốc độ cao như thế nào mẹ đã thấy quá nhiều rồi. Con mà bị bệnh ở đó