Cách dùng "不 不打扰了" (bù bù dǎ rǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
不 不打扰了
bù bù dǎ rǎo le
Thôi, không làm phiền nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
18:35
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要不进来坐坐吧 | yào bù jìn lái zuò zuò ba | Hay là vào nhà ngồi một lát đã? |
| 2▶ | 不 不打扰了 | bù bù dǎ rǎo le | Thôi, không làm phiền nữa. |
| 3 | 我们 | wǒ men | Mẹ con tôi... |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì hái zi gēn nǐ de yuán fēn a zài shuō leĐó là duyên phận của con bé với em mà. Với lại,

HSK 5
0:03s
nǐ men fāng jiā wèi yù xiàn zuò le zhè me duō de gòng xiànnhà họ Phương em đã cống hiến rất nhiều cho huyện Ngọc.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me nán de zì tā xiě dé le ma xiě dé leChữ khó thế này, con bé viết nổi không? Viết được ạ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ yòu bú shì xué xiào nǐ sān dào gāng guǎn dé zhe maĐây đâu phải trường học, sao đỏ như cậu quản được chắc?

HSK 6
0:03s
yì nián jí èr bān de duì ba wèi shén me gēn tā men dǎ jiàLớp 1/2 đúng không? Tại sao lại đánh nhau với họ?

HSK 2
0:03s
jiù shì yú de yú dàn de dàn a wèi shén me yào jiào zhè míng zìChữ "ngư" trong con cá, chữ "đản" trong quả trứng. Sao lại đặt cái tên này?

HSK 4
0:03s
zhè yàng ba nǐ huí qù ràng nǐ bà gěi nǐ gǎi gè míng zìThế này đi, cậu về bảo bố đổi cho cậu cái tên khác đi.

HSK 5
0:03s
shì bú shì hái zi tiáo pí bǎ nǐ ér zi gěi dǎ huài leCó phải con bé nghịch ngợm đánh con trai cô bị thương không?






