Cách dùng "离我妈远点 她有病" (lí wǒ mā yuǎn diǎn tā yǒu bìng) trong hội thoại tiếng Trung
离我妈远点 她有病
Tránh xa mẹ em ra. Mẹ em bị bệnh đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
4:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我能摸摸你的脸吗 | wǒ néng mō mō nǐ de liǎn ma | Chị có thể chạm vào mặt em không? |
| 2▶ | 离我妈远点 她有病 | lí wǒ mā yuǎn diǎn tā yǒu bìng | Tránh xa mẹ em ra. Mẹ em bị bệnh đấy. |
| 3 | 你个小屁孩 怎么能说自己妈有病 她真有病 | nǐ gè xiǎo pì hái zěn me néng shuō zì jǐ mā yǒu bìng tā zhēn yǒu bìng | Thằng nhóc kia. Sao lại nói mẹ mình bị bệnh chứ? Mẹ em bị bệnh thật mà. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 3 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì hái zi gēn nǐ de yuán fēn a zài shuō leĐó là duyên phận của con bé với em mà. Với lại,

HSK 5
0:03s
nǐ men fāng jiā wèi yù xiàn zuò le zhè me duō de gòng xiànnhà họ Phương em đã cống hiến rất nhiều cho huyện Ngọc.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me nán de zì tā xiě dé le ma xiě dé leChữ khó thế này, con bé viết nổi không? Viết được ạ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ yòu bú shì xué xiào nǐ sān dào gāng guǎn dé zhe maĐây đâu phải trường học, sao đỏ như cậu quản được chắc?

HSK 6
0:03s
yì nián jí èr bān de duì ba wèi shén me gēn tā men dǎ jiàLớp 1/2 đúng không? Tại sao lại đánh nhau với họ?

HSK 2
0:03s
jiù shì yú de yú dàn de dàn a wèi shén me yào jiào zhè míng zìChữ "ngư" trong con cá, chữ "đản" trong quả trứng. Sao lại đặt cái tên này?

HSK 4
0:03s
zhè yàng ba nǐ huí qù ràng nǐ bà gěi nǐ gǎi gè míng zìThế này đi, cậu về bảo bố đổi cho cậu cái tên khác đi.

HSK 5
0:03s
shì bú shì hái zi tiáo pí bǎ nǐ ér zi gěi dǎ huài leCó phải con bé nghịch ngợm đánh con trai cô bị thương không?

HSK 6
0:03s
zhè shì yú tóu zhè shì yú zá wǒ dōu shōu shí gān jìng le nín náĐây là đầu cá, đây là lòng cá, tôi làm sạch hết rồi, anh cầm đi.






