Cách dùng "这鱼可真新鲜呀" (zhè yú kě zhēn xīn xiān ya) trong hội thoại tiếng Trung
这鱼可真新鲜呀
Con cá này tươi thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
25:08
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 女的我通知 男的你通知 | nǚ de wǒ tōng zhī nán de nǐ tōng zhī | Chị báo con gái. Em báo con trai. |
| 2▶ | 这鱼可真新鲜呀 | zhè yú kě zhēn xīn xiān ya | Con cá này tươi thật đấy. |
| 3 | 婉之 | wǎn zhī | Uyển Chi, |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì hái zi gēn nǐ de yuán fēn a zài shuō leĐó là duyên phận của con bé với em mà. Với lại,

HSK 5
0:03s
nǐ men fāng jiā wèi yù xiàn zuò le zhè me duō de gòng xiànnhà họ Phương em đã cống hiến rất nhiều cho huyện Ngọc.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me nán de zì tā xiě dé le ma xiě dé leChữ khó thế này, con bé viết nổi không? Viết được ạ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ yòu bú shì xué xiào nǐ sān dào gāng guǎn dé zhe maĐây đâu phải trường học, sao đỏ như cậu quản được chắc?

HSK 6
0:03s
yì nián jí èr bān de duì ba wèi shén me gēn tā men dǎ jiàLớp 1/2 đúng không? Tại sao lại đánh nhau với họ?

HSK 2
0:03s
jiù shì yú de yú dàn de dàn a wèi shén me yào jiào zhè míng zìChữ "ngư" trong con cá, chữ "đản" trong quả trứng. Sao lại đặt cái tên này?

HSK 4
0:03s
zhè yàng ba nǐ huí qù ràng nǐ bà gěi nǐ gǎi gè míng zìThế này đi, cậu về bảo bố đổi cho cậu cái tên khác đi.

HSK 5
0:03s
shì bú shì hái zi tiáo pí bǎ nǐ ér zi gěi dǎ huài leCó phải con bé nghịch ngợm đánh con trai cô bị thương không?






