Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "傻子 那叫空降兵" (shǎ zi nà jiào kōng jiàng bīng) trong hội thoại tiếng Trung

傻子 那叫空降兵

shǎ zi nà jiào kōng jiàng bīng

Đồ ngốc. Đó gọi là lính nhảy dù.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
6:38
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看 神仙来了吧nǐ kàn shén xiān lái le baChị nhìn kìa. Thần tiên tới rồi.
2傻子 那叫空降兵shǎ zi nà jiào kōng jiàng bīngĐồ ngốc. Đó gọi là lính nhảy dù.
3解放军叔叔好jiě fàng jūn shū shū hǎoCháu chào chú giải phóng quân.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 1 of 9)
这儿这么偏僻 干吗要跟来啊
HSK 7
0:03s
zhè ér zhè me piān pì gàn má yào gēn lái aNơi này hẻo lánh, sao còn đòi theo tới làm gì?

兴奋地半宿都睡不着 非要跟着来
HSK 4
0:03s
xīng fèn dì bàn xiǔ dōu shuì bù zhe fēi yào gēn zhe láicon bé phấn khích nửa đêm không ngủ được, nhất quyết đòi theo.

你呀 就是不怕麻烦
HSK 5
0:03s
nǐ ya jiù shì bù pà má fánCô đúng là không sợ phiền phức.

来 老方 我帮你背会儿 不用 不用
HSK 4
0:03s
lái lǎo fāng wǒ bāng nǐ bèi huì er bù yòng bù yòngNào, cô Phương. Tôi cõng giúp cô một lúc. Không cần đâu.

不就得受这个累吗
HSK 3
0:03s
bù jiù dé shòu zhè ge lèi mavốn là để chịu khổ mà.

病人家属 去外面等一下
HSK 6
0:03s
bìng rén jiā shǔ qù wài miàn děng yí xiàNgười nhà bệnh nhân ra ngoài chờ một lát.

家属在里面不太方便
HSK 6
0:03s
jiā shǔ zài lǐ miàn bù tài fāng biànnên người nhà không tiện ở lại.

那你身上的伤 是怎么造成的
HSK 5
0:03s
nà nǐ shēn shàng de shāng shì zěn me zào chéng deMấy vết thương trên người cô là do đâu mà có?

你不用害怕 我联系公安机关 来解救你
HSK 7
0:03s
nǐ bù yòng hài pà wǒ lián xì gōng ān jī guān lái jiě jiù nǐCô đừng sợ. Tôi sẽ liên hệ cơ quan công an đến giải cứu cô.

李主任请你去会诊 挺急的
HSK 7
0:03s
lǐ zhǔ rèn qǐng nǐ qù huì zhěn tǐng jí deTrưởng khoa Lý mời cô qua hội chẩn. Rất gấp.

离我妈远点 她有病
HSK 2
0:03s
lí wǒ mā yuǎn diǎn tā yǒu bìngTránh xa mẹ em ra. Mẹ em bị bệnh đấy.

这是我妈看病的帐篷 你给我出去 出去
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ mā kàn bìng de zhàng péng nǐ gěi wǒ chū qù chū qùĐây là lều khám bệnh của mẹ chị. Em ra ngoài đi, ra ngoài.

我 我有病
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ yǒu bìngChị... chị có bệnh.

绑自己妈 你可真够缺德的
HSK 7
0:03s
bǎng zì jǐ mā nǐ kě zhēn gòu quē dé deTrói chính mẹ mình, em đúng là thất đức.

你们神仙顶有啥好玩的
HSK 7
0:03s
nǐ men shén xiān dǐng yǒu shá hǎo wán deĐỉnh Thần Tiên bọn em có gì vui không?

你看 那儿有泥鳅 哪儿 我看 我看 那儿
HSK 1
0:03s
nǐ kàn nà ér yǒu ní qiū nǎ ér wǒ kàn wǒ kàn nà ér(Chị xem, bên đó có cá chạch.) (Ở đâu?) (Chị xem, chị xem.) (Ở kia.)

你看那儿 那儿 那儿有条大的 那儿 哪儿呢
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà ér nà ér nà ér yǒu tiáo dà de nà ér nǎ ér neNhìn kìa, bên đó, bên đó. Bên đó có con to kìa, bên đó. Ở đâu?

你前面 不是 往我这边一点
HSK 2
0:03s
nǐ qián miàn bú shì wǎng wǒ zhè biān yì diǎnPhía trước em đó. Không phải, sang phía chị một chút.

你看 神仙来了吧
HSK 7
0:03s
nǐ kàn shén xiān lái le baChị nhìn kìa. Thần tiên tới rồi.

外公 又来了 又来了 快走
HSK 5
0:03s
wài gōng yòu lái le yòu lái le kuài zǒuÔng ơi. Lại tới nữa rồi. Lại tới nữa rồi. Đi mau.