Cách dùng "那他就需要向总部证明 他在中国的影响力" (nà tā jiù xū yào xiàng zǒng bù zhèng míng tā zài zhōng guó de yǐng xiǎng lì) trong hội thoại tiếng Trung
那他就需要向总部证明 他在中国的影响力
Vậy thì ông ta cần chứng minh với tổng bộ ảnh hưởng của ông ta ở Trung Quốc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:32
tā他
jiù就
shì是
xiǎng想
lián连
rèn任
“ông ta chỉ muốn tái đắc cử.”
LINE 0220:34
PLAYING SCENEnà tā jiù xū yào xiàng zǒng bù zhèng míng tā zài zhōng guó de yǐng xiǎng lì
那他就需要向总部证明 他在中国的影响力
“Vậy thì ông ta cần chứng minh với tổng bộ ảnh hưởng của ông ta ở Trung Quốc.”
LINE 0320:37
zhèng míng tā shì duō me dì bèi zhōng guó shì chǎng suǒ jiē shòu cōng míng
证明他是多么地 被中国市场所接受 聪明
“Chứng minh ông ta được thị trường Trung Quốc chấp nhận thế nào. Thông minh.”
Show Information