Cách dùng "你不能乱找男人 知道了 你" (nǐ bù néng luàn zhǎo nán rén zhī dào le nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你不能乱找男人 知道了 你
Con không được tùy tiện tìm đàn ông Con biết rồi Anh...
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:42
bú shì zuì hǎo nà nián jì yě tài dà le nǐ quē qián huā nǐ zhǎo mā mā yào
不是最好 那年纪也太大了 你缺钱花你找妈妈要
“Không phải là tốt nhất Tuổi tác cũng quá lớn rồi Con thiếu tiền thì tìm mẹ xin”
LINE 0233:47
PLAYING SCENEnǐ bù néng luàn zhǎo nán rén zhī dào le nǐ
你不能乱找男人 知道了 你
“Con không được tùy tiện tìm đàn ông Con biết rồi Anh...”
LINE 0333:52
wǒ zhè hǎo xīn hǎo yì dì gěi tā yí gè dān zi rén jiā hái bù lǐng qíng
我这好心好意地给她一个单子 人家还不领情
“Tôi tốt bụng cho cô ta một đơn hàng Người ta còn không nhận tình”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
lìng wài a wǒ men hái yǒu rú guǒ nǐ mǎi sān xiāng wǒ men hái sòng nǐ xiāng shuǐNgoài ra, chúng tôi còn có Nếu anh mua ba thùng Chúng tôi còn tặng anh một thùng nước

HSK 4
0:03s
yào bù lái sān xiāng hǎo lei lái ān pái ān páiHay là lấy ba thùng đi Được thôi Nào, sắp xếp, sắp xếp

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge jīn nà dí wǒ men zuò cù xiāo de wǒ néng gěi nǐ jiǔ zhéJinnadi của tôi đây Chúng tôi đang khuyến mãi Tôi có thể giảm 10% cho anh

HSK 6
0:03s
wǒ kàn yī xià wǒ gēn nǐ shuō jīn nà dí kǒu gǎn bǐ tā men hǎoĐể tôi xem Tôi nói cho anh biết Jinnadi hương vị ngon hơn của họ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dōu shuō le gěi nǐ dǎ jiǔ zhé nǐ qí shí suàn xià láiTôi đã nói rồi Giảm 10% cho anh rồi Anh tính ra thực tế

HSK 3
0:03s
tā guì bù liǎo duō shǎo nín shuō shuō nín zhè jiǔNó cũng không đắt hơn bao nhiêu Anh nói xem Chỗ rượu của anh

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
rán hòu yòu shì dé guó jìn kǒu de nín zhī dào jiù xíng leLại còn nhập khẩu từ Đức Anh biết vậy thôi

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
mǎi nǐ men jiā de hǎo lei hǎo lei gē nà nín jiù bǎ jiǔ fàng zhè érMua của nhà các anh vậy Tốt quá tốt quá, anh ơi Thế anh cứ để rượu ở đây

HSK 3
0:03s
wǒ qù gěi nín kāi dān zi hǎo lei nà wǒ dào chù kàn kàn hǎoTôi đi lấy hóa đơn cho anh Được, thế tôi đi xem xung quanh Vâng

HSK 3
0:03s
nǐ kě zhēn bú yào liǎn a yǒu nǐ zhè yàng de maCô thật là trơ trẽn Có ai như cô không hả?

HSK 5
0:03s
wǒ gěi bié rén dōu jiè shào shí jǐ fēn zhōng le nǐ píng shá qiǎng wǒ kè hùTôi giới thiệu cho khách mười mấy phút rồi Cô dựa vào cái gì mà cướp khách của tôi?

HSK 3
0:03s
kè rén xiǎng zài nǎ ér mǎi jiù zài nǎ ér mǎi yǒu shén me wèn tí maKhách muốn mua ở đâu thì mua ở đó Có vấn đề gì không?

HSK 5
0:03s
zhào zǒng ā fāng chòu bú yào liǎn de zhuàng sǐ nǐ xiǎo xīnTổng Triệu A Fang Đồ vô liêm sỉ, đâm chết mày Coi chừng

HSK 5
0:03s
nǐ gǎn zhuàng wǒ ràng nǐ qiǎng wǒ de kè hù bié dǎ le bié dǎ bié dǎMày dám đâm tao? Cho mày cướp khách của tao Đừng đánh nhau nữa, đừng đánh

HSK 6
0:03s
bú yào dǎ le zhè lǐ bù néng dǎ jià bù rán qǔ xiāo nǐ men de zhǎn wèi zī géĐừng đánh nhau nữa, ở đây không được đánh nhau Không thì hủy tư cách gian hàng của các anh

HSK 3
0:03s
wǒ dǎ sǐ nǐ nǐ xìn bù xìn nǐ yǐ wéi wǒ bù gǎn maTao đánh chết mày, mày tin không? Mày nghĩ tao không dám à?