Cách dùng "我听说他们总是喜欢虚报销量" (wǒ tīng shuō tā men zǒng shì xǐ huān xū bào xiāo liàng) trong hội thoại tiếng Trung

tīngshuōmenzǒngshìhuānbàoxiāoliàng

Tôi nghe nói họ luôn thích khai khống doanh số.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:41
fǎn zhèng ba zhè shì yě bǐ jiào mǐn gǎn

反正吧 这事也比较敏感

Dù sao thì việc này cũng khá nhạy cảm.

LINE 0205:42
PLAYING SCENE
tīng
shuō
men
zǒng
shì
huān
bào
xiāo
liàng

Tôi nghe nói họ luôn thích khai khống doanh số.

LINE 0305:44
méi cuò suǒ yǐ wǒ men cái yào diào chá kě yǐ shù píng zi ya

没错 所以我们才要调查 可以数瓶子呀

Chuẩn rồi, nên chúng ta mới phải điều tra. Có thể đếm chai mà.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp05:42
TMDB ID259554