Cách dùng "我一般四十五分钟左右吧 看情况" (wǒ yì bān sì shí wǔ fēn zhōng zuǒ yòu ba kàn qíng kuàng) trong hội thoại tiếng Trung

bānshífēnzhōngzuǒyòuba kànqíngkuàng

Tôi thường khoảng bốn mươi lăm phút. Tùy tình hình.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:51
jiǎo hǎo duō le duì le nǐ měi cì pǎo duō jiǔ a

脚好多了 对了 你每次跑多久啊

Chân đỡ nhiều rồi. À, mỗi lần cậu chạy bao lâu?

LINE 0214:54
PLAYING SCENE
wǒ yì bān sì shí wǔ fēn zhōng zuǒ yòu ba kàn qíng kuàng

我一般四十五分钟左右吧 看情况

Tôi thường khoảng bốn mươi lăm phút. Tùy tình hình.

LINE 0314:57
pǎo
wán
hái
yào
gōng
zuò
ma

Chạy xong còn làm việc nữa à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp14:54
TMDB ID259554