Cách dùng "一般不都是一级经销商给二级 二级给三级" (yì bān bù dōu shì yī jí jīng xiāo shāng gěi èr jí èr jí gěi sān jí) trong hội thoại tiếng Trung
一般不都是一级经销商给二级 二级给三级
Thường không phải nhà phân phối cấp một cho cấp hai, cấp hai cho cấp ba,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:05
wǒ shì méi xiǎng dào nà jǐ jiā xiǎo mén diàn jū rán shì shěn mò kāi de
我是没想到 那几家小门店 居然是沈默开的
“Tôi không ngờ là mấy cửa hàng nhỏ đó lại là của Thẩm Mặc mở.”
LINE 0212:09
PLAYING SCENEyì bān bù dōu shì yī jí jīng xiāo shāng gěi èr jí èr jí gěi sān jí
一般不都是一级经销商给二级 二级给三级
“Thường không phải nhà phân phối cấp một cho cấp hai, cấp hai cho cấp ba,”
LINE 0312:12
sān jí cái gěi dào zhōng duān mén diàn ma wǒ zhēn méi xiǎng dào
三级才给到终端门店吗 我真没想到
“cấp ba mới cho đến cửa hàng bán lẻ sao? Tôi thật không ngờ”
Show Information