Cách dùng "杀了她 你就可以上战场了" (shā le tā nǐ jiù kě yǐ shàng zhàn chǎng le) trong hội thoại tiếng Trung
杀了她 你就可以上战场了
Giết cô ta là đệ có thể ra chiến trường rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
2:02
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不是想上战场吗 | nǐ bú shì xiǎng shàng zhàn chǎng ma | Chẳng phải đệ muốn ra chiến trường sao? |
| 2▶ | 杀了她 你就可以上战场了 | shā le tā nǐ jiù kě yǐ shàng zhàn chǎng le | Giết cô ta là đệ có thể ra chiến trường rồi. |
| 3 | 快 快 杀了她 杀了她 快 杀了她 | kuài kuài shā le tā shā le tā kuài shā le tā | Mau lên, mau lên. Giết cô ta, giết cô ta. Mau lên, giết cô ta đi. |
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
wèi tà bái guān fēng wǒ jìn xīn jìn lì hái wèi jiāng jūnTa đã dốc hết sức lực để quan sát hướng gió cho quân Đạp Bạch, lại còn phải chịu cảnh lao ngục vì tướng quân,

HSK 6
0:03s
bù gěi bǔ cháng nán dào hái bù gěi zhǎng yuè fèng akhông bồi thường thì thôi, chẳng lẽ còn không tăng lương tháng sao?

HSK 7
0:03s
shuō shì yào huí guī gù lǐ ān wěn shēng huónói là muốn trở về quê nhà, sống cuộc đời yên ổn.
