Cách dùng "她绝对不会让我杀人的" (tā jué duì bú huì ràng wǒ shā rén de) trong hội thoại tiếng Trung
她绝对不会让我杀人的
tỷ ấy sẽ không bao giờ bảo ta giết người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
2:44
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我的小小姐姐她是好人 | wǒ de xiǎo xiǎo jiě jiě tā shì hǎo rén | Tiểu Tiểu tỷ tỷ của ta là người tốt, |
| 2▶ | 她绝对不会让我杀人的 | tā jué duì bú huì ràng wǒ shā rén de | tỷ ấy sẽ không bao giờ bảo ta giết người. |
| 3 | 你才是真的小小姐姐 | nǐ cái shì zhēn de xiǎo xiǎo jiě jiě | Tỷ mới là Tiểu Tiểu tỷ tỷ thật. |
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
wèi tà bái guān fēng wǒ jìn xīn jìn lì hái wèi jiāng jūnTa đã dốc hết sức lực để quan sát hướng gió cho quân Đạp Bạch, lại còn phải chịu cảnh lao ngục vì tướng quân,

HSK 6
0:03s
bù gěi bǔ cháng nán dào hái bù gěi zhǎng yuè fèng akhông bồi thường thì thôi, chẳng lẽ còn không tăng lương tháng sao?

HSK 7
0:03s
shuō shì yào huí guī gù lǐ ān wěn shēng huónói là muốn trở về quê nhà, sống cuộc đời yên ổn.
