Cách dùng "她违反金壁法 咎由自取" (tā wéi fǎn jīn bì fǎ jiù yóu zì qǔ) trong hội thoại tiếng Trung
她违反金壁法 咎由自取
cô ta vi phạm luật Kim Bích, tự chuốc lấy hậu quả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
9:27
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 至于邵茵茵 | zhì yú shào yīn yīn | Còn về Thiệu Nhân Nhân, |
| 2▶ | 她违反金壁法 咎由自取 | tā wéi fǎn jīn bì fǎ jiù yóu zì qǔ | cô ta vi phạm luật Kim Bích, tự chuốc lấy hậu quả. |
| 3 | 她是你的情人 | tā shì nǐ de qíng rén | Cô ta là tình nhân của ngươi, |
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
wèi tà bái guān fēng wǒ jìn xīn jìn lì hái wèi jiāng jūnTa đã dốc hết sức lực để quan sát hướng gió cho quân Đạp Bạch, lại còn phải chịu cảnh lao ngục vì tướng quân,

HSK 6
0:03s
bù gěi bǔ cháng nán dào hái bù gěi zhǎng yuè fèng akhông bồi thường thì thôi, chẳng lẽ còn không tăng lương tháng sao?

HSK 7
0:03s
shuō shì yào huí guī gù lǐ ān wěn shēng huónói là muốn trở về quê nhà, sống cuộc đời yên ổn.
