Cách dùng "要不然我就杀了你" (yào bù rán wǒ jiù shā le nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

yàoránjiùshāle

không thì ta giết ngươi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
6:20
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给我去追gěi wǒ qù zhuīĐuổi theo cho ta,
2要不然我就杀了你yào bù rán wǒ jiù shā le nǐkhông thì ta giết ngươi.
3hǎoĐược.

More Clips From Episode

Total 84 clips (Page 5 of 5)
为踏白观风 我尽心尽力 还为将军
HSK 7
0:03s
wèi tà bái guān fēng wǒ jìn xīn jìn lì hái wèi jiāng jūnTa đã dốc hết sức lực để quan sát hướng gió cho quân Đạp Bạch, lại còn phải chịu cảnh lao ngục vì tướng quân,

不给补偿 难道还不给涨月俸啊
HSK 6
0:03s
bù gěi bǔ cháng nán dào hái bù gěi zhǎng yuè fèng akhông bồi thường thì thôi, chẳng lẽ còn không tăng lương tháng sao?

说是要回归故里 安稳生活
HSK 7
0:03s
shuō shì yào huí guī gù lǐ ān wěn shēng huónói là muốn trở về quê nhà, sống cuộc đời yên ổn.

待到死树开花日
HSK 1
0:03s
dài dào sǐ shù kāi huā rìĐợi đến ngày cây khô nở hoa,