Cách dùng "不是说好了吗 你赢了 我才当教练" (bú shì shuō hǎo le ma nǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liàn) trong hội thoại tiếng Trung
不是说好了吗 你赢了 我才当教练
Chúng ta đã thống nhất cô mà thắng thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:45
shàng wǔ nǐ shū le xià wǔ wǒ shū le suàn píng jú
上午你输了 下午我输了 算平局
“Buổi sáng cô thua. Buổi chiều tôi thua. Coi như huề.”
LINE 0214:49
PLAYING SCENEbú shì shuō hǎo le ma nǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liàn
不是说好了吗 你赢了 我才当教练
“Chúng ta đã thống nhất cô mà thắng thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?”
LINE 0314:53
hǎo好
“Được.”
Show Information