Cách dùng "如果你不会 可以认输" (rú guǒ nǐ bú huì kě yǐ rèn shū) trong hội thoại tiếng Trung
如果你不会 可以认输
[Nếu cô không biết,] [có thể chịu thua.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:36
xiǎo lín lǎo shī shí jiān bù děng rén
小林老师 时间不等人
“[Cô Tiểu Lâm.] [Thời gian không đợi người đâu.]”
LINE 0203:39
PLAYING SCENErú guǒ nǐ bú huì kě yǐ rèn shū
如果你不会 可以认输
“[Nếu cô không biết,] [có thể chịu thua.]”
LINE 0303:44
bù guǎn le pīn le
不管了 拼了
“Kệ đi. Liều luôn vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yīng gāi shǔ yú hé lǐ dàn bù yán kē de yāo qiú baChắc đây là yêu cầu hợp lý nhưng không khắt khe rồi nhỉ?

HSK 3
0:03s
rú guǒ xiǎo lín lǎo shī bú huì qí zì xíng chē de huàNếu cô Tiểu Lâm không biết đạp xe đạp

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào rèn shū èr zì zěn me xiětôi còn chưa biết hai chữ "chịu thua" viết thế nào đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
sì gè lún zi de píng héng dù bù tài hǎo xié tiáo sù dù kuài bù qǐ láiĐộ cân bằng của bốn bánh không dễ điều chỉnh, ♪ Trong sức hút lặng thầm ♪ tốc độ không nhanh nổi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s