Cách dùng "你们的妈妈更聪明" (nǐ men de mā mā gèng cōng míng) trong hội thoại tiếng Trung
你们的妈妈更聪明
Nhưng mẹ của các con còn thông minh hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
30:08
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 馒头 我儿真聪明 | mán tou wǒ ér zhēn cōng míng | Bánh bao. Con mẹ thông minh thật. |
| 2▶ | 你们的妈妈更聪明 | nǐ men de mā mā gèng cōng míng | Nhưng mẹ của các con còn thông minh hơn. |
| 3 | 出去转了一圈 就想到了这个好买卖 | chū qù zhuǎn le yī quān jiù xiǎng dào le zhè ge hǎo mǎi mài | Đi một vòng ngoài kia là nghĩ ra được cái phi vụ hay này rồi. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 10 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xiǎng bāng ā yí zhēng mán tou chī wán zhōng fàn láiNếu cháu muốn giúp dì hấp bánh bao thì ăn trưa xong hãy sang.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bú shì hěn è yòu chī de zǎo shàng shèng xià deCon không đói lắm Lại ăn đồ thừa buổi sáng rồi

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gé zǒng nǐ shì zhè fāng miàn de háng jia xiàn zài shuí bù zhī dào aGe tổng ông là chuyên gia trong lĩnh vực này bây giờ ai mà chẳng biết

HSK 4
0:03s
guǎn zhì jiǎn zhè fāng miàn zhè dà bù fèn dōu shì nín de xué shēng avề mảng kiểm định chất lượng phần lớn đều là học trò của ông cả

HSK 7
0:03s
yǒu nǐ gěi wǒ men bǎ guān wǒ men cái xīn lǐ cái luò dǐ acó ông giám sát cho chúng tôi chúng tôi mới yên tâm được

HSK 5
0:03s
xiǎng dōu bié xiǎng zhì liàng gā gā de yì diǎn máo bìng dōu méi yǒuđừng có mơ Chất lượng chuẩn không cần chỉnh không có một lỗi nào hết

HSK 5
0:03s
zài shuō zhè gài fáng zi tōu gōng jiǎn liào shì chū rén mìng deHơn nữa xây nhà mà gian lận vật liệu là có thể chết người đấy

HSK 3
0:03s
nǐ zài nǐ zài jiè wǒ shí gè dǎn wǒ dōu bù gǎnÔng cứ dù có cho tôi mười cái mật tôi cũng không dám

HSK 7
0:03s
zhì liàng dì yī shǎo gěi wǒ fèi huà a bì xū de bì xū deChất lượng là trên hết Thôi đừng nói nhiều nữa Đương nhiên rồi, đương nhiên rồi

HSK 7
0:03s
lái lái lái wǒ men tè yì gěi nǐ bèi le yī zhuō càiNào nào nào chúng tôi đặc biệt chuẩn bị cho ông một bàn tiệc

HSK 4
0:03s
zán chī diǎn dōng xī sì gè mán tou sì gè mán tou fàn jiù bù chī lemình ăn chút gì đi Bốn cái bánh bao, bốn cái bánh bao Cơm thì không ăn đâu

HSK 4
0:03s
bào yú dōu yǒu wǒ zì jǐ zhuǎn zhuǎn liǎng mán tou liǎng mán touBào ngư đủ cả Tôi tự đi xem một vòng Hai cái bánh bao, hai cái bánh bao

HSK 4
0:03s
yī kuài qián liǎng jià qián hé shì wǒ zhè bú shì luàn bǎi tānMột đồng hai cái Giá hợp lý đấy Tôi không phải là bày hàng bừa bãi đâu



