Cách dùng "你们的妈妈更聪明" (nǐ men de mā mā gèng cōng míng) trong hội thoại tiếng Trung

mendegèngcōngmíng

Nhưng mẹ của các con còn thông minh hơn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
30:08
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1馒头 我儿真聪明mán tou wǒ ér zhēn cōng míngBánh bao. Con mẹ thông minh thật.
2你们的妈妈更聪明nǐ men de mā mā gèng cōng míngNhưng mẹ của các con còn thông minh hơn.
3出去转了一圈 就想到了这个好买卖chū qù zhuǎn le yī quān jiù xiǎng dào le zhè ge hǎo mǎi màiĐi một vòng ngoài kia là nghĩ ra được cái phi vụ hay này rồi.

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 10 of 11)
趁她还没醒 偷跑出来的
HSK 6
0:03s
chèn tā hái méi xǐng tōu pǎo chū lái detranh lúc mẹ chưa dậy cháu lén chạy ra đây.

你要是想帮阿姨蒸馒头 吃完中饭来
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xiǎng bāng ā yí zhēng mán tou chī wán zhōng fàn láiNếu cháu muốn giúp dì hấp bánh bao thì ăn trưa xong hãy sang.

下午还有一波呢 好
HSK 1
0:03s
xià wǔ hái yǒu yī bō ne hǎoChiều còn một mẻ nữa mà. Được ạ.

就是去新华书店看看书
HSK 4
0:03s
jiù shì qù xīn huá shū diàn kàn kàn shūCon chỉ ra hiệu sách Tân Hoa xem sách thôi

我不是很饿 又吃的早上剩下的
HSK 3
0:03s
wǒ bú shì hěn è yòu chī de zǎo shàng shèng xià deCon không đói lắm Lại ăn đồ thừa buổi sáng rồi

你们找我这么一个快退休的
HSK 5
0:03s
nǐ men zhǎo wǒ zhè me yí gè kuài tuì xiū deCác anh mời một người sắp về hưu như tôi

检查员 来转一圈
HSK 6
0:03s
jiǎn chá yuán lái zhuǎn yī quānthanh tra đến đây xem một vòng

葛总 你是这方面的行家 现在谁不知道啊
HSK 7
0:03s
gé zǒng nǐ shì zhè fāng miàn de háng jia xiàn zài shuí bù zhī dào aGe tổng ông là chuyên gia trong lĩnh vực này bây giờ ai mà chẳng biết

管质检这方面 这大部分都是您的学生啊
HSK 4
0:03s
guǎn zhì jiǎn zhè fāng miàn zhè dà bù fèn dōu shì nín de xué shēng avề mảng kiểm định chất lượng phần lớn đều là học trò của ông cả

有你给我们把关 我们才 心里才落底啊
HSK 7
0:03s
yǒu nǐ gěi wǒ men bǎ guān wǒ men cái xīn lǐ cái luò dǐ acó ông giám sát cho chúng tôi chúng tôi mới yên tâm được

加快你们的审批流程
HSK 7
0:03s
jiā kuài nǐ men de shěn pī liú chéngđể đẩy nhanh quy trình phê duyệt của các anh

要是质量本身有问题
HSK 6
0:03s
yào shì zhì liàng běn shēn yǒu wèn tínếu chất lượng mà có vấn đề

想都别想 质量嘎嘎的 一点毛病都没有
HSK 5
0:03s
xiǎng dōu bié xiǎng zhì liàng gā gā de yì diǎn máo bìng dōu méi yǒuđừng có mơ Chất lượng chuẩn không cần chỉnh không có một lỗi nào hết

再说这盖房子偷工减料 是出人命的
HSK 5
0:03s
zài shuō zhè gài fáng zi tōu gōng jiǎn liào shì chū rén mìng deHơn nữa xây nhà mà gian lận vật liệu là có thể chết người đấy

你再 你再借我十个胆 我都不敢
HSK 3
0:03s
nǐ zài nǐ zài jiè wǒ shí gè dǎn wǒ dōu bù gǎnÔng cứ dù có cho tôi mười cái mật tôi cũng không dám

质量第一 少给我废话啊 必须的 必须的
HSK 7
0:03s
zhì liàng dì yī shǎo gěi wǒ fèi huà a bì xū de bì xū deChất lượng là trên hết Thôi đừng nói nhiều nữa Đương nhiên rồi, đương nhiên rồi

来 来 来 我们特意给你 备了一桌菜
HSK 7
0:03s
lái lái lái wǒ men tè yì gěi nǐ bèi le yī zhuō càiNào nào nào chúng tôi đặc biệt chuẩn bị cho ông một bàn tiệc

咱吃点东西 四个馒头 四个馒头 饭就不吃了
HSK 4
0:03s
zán chī diǎn dōng xī sì gè mán tou sì gè mán tou fàn jiù bù chī lemình ăn chút gì đi Bốn cái bánh bao, bốn cái bánh bao Cơm thì không ăn đâu

鲍鱼都有 我自己转转 两馒头 两馒头
HSK 4
0:03s
bào yú dōu yǒu wǒ zì jǐ zhuǎn zhuǎn liǎng mán tou liǎng mán touBào ngư đủ cả Tôi tự đi xem một vòng Hai cái bánh bao, hai cái bánh bao

一块钱两 价钱合适 我这不是 乱摆摊
HSK 4
0:03s
yī kuài qián liǎng jià qián hé shì wǒ zhè bú shì luàn bǎi tānMột đồng hai cái Giá hợp lý đấy Tôi không phải là bày hàng bừa bãi đâu